Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

インフラ

インフラinfura

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cơ sở hạ tầng

    EN infrastructure

    viết tắt

    Xem thêm: インフラストラクチャー

Câu ví dụ 12

インフラの老(ろう)朽(きゅう)化(か)に応(こた)え、政(せい)府(ふ)は大(だい)規(き)模(ぼ)な更(こう)新(しん)計(けい)画(かく)を策(さく)定(てい)しました。

  • Để đáp ứng tình trạng xuống cấp của cơ sở hạ tầng, chính phủ đã lập ra một kế hoạch đổi mới quy mô lớn.

自(し)然(ぜん)災(さい)害(がい)にまつわる被(ひ)害(がい)は、社(しゃ)会(かい)インフラの脆(ぜい)弱(じゃく)性(せい)を露(ろ)呈(てい)させました。

  • Những thiệt hại liên quan đến thiên tai đã làm lộ rõ sự mong manh của cơ sở hạ tầng xã hội.

都(と)市(し)インフラの老(ろう)朽(きゅう)化(か)に伴(ともな)い、大(だい)規(き)模(ぼ)な更(こう)新(しん)工(こう)事(じ)が予(よ)定(てい)されています。

  • Cùng với sự xuống cấp của cơ sở hạ tầng đô thị, các công trình nâng cấp quy mô lớn đã được lên kế hoạch.

災(さい)害(がい)の被(ひ)害(がい)は、地(ち)域(いき)のインフラにわたって深(しん)刻(こく)で、復(ふっ)旧(きゅう)には時(じ)間(かん)がかかりそうです。

  • Thiệt hại do thiên tai là rất nghiêm trọng trên khắp cơ sở hạ tầng của khu vực, và việc phục hồi có vẻ sẽ mất nhiều thời gian.

今朝(けさ)のニュースで、またインフラが老(ろう)朽(きゅう)化(か)していると報(ほう)じていたので、次(つぎ)の事(じ)故(こ)はいつ起(お)こるか分(わ)からないではあるまいか。

  • Tin tức sáng nay đưa tin rằng cơ sở hạ tầng lại đang xuống cấp, vậy chẳng phải chúng ta không biết khi nào tai nạn tiếp theo sẽ xảy ra hay sao.

インフラが回(かい)復(ふく)するまで持(も)ちこたえてくれ。

  • Hãy cầm cự cho đến khi cơ sở hạ tầng được phục hồi.

Từ:インフラ回(かい)復(ふく)持(も)ちこたえる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục