新(あたら)しいシステムは、既(き)存(そん)のインフラに完(かん)全(ぜん)に統(とう)合(ごう)されている。 Hệ thống mới đã được tích hợp hoàn toàn vào cơ sở hạ tầng hiện có. Từ:新(あたら)しいシステム既(き)存(そん)インフラ完(かん)全(ぜん)統(とう)合(ごう)されるVí dụ của biên tập
このままでは、インフラが老(ろう)朽(きゅう)化(か)し、事(じ)故(こ)が発(はっ)生(せい)しかねない。 Nếu cứ tiếp tục thế này, cơ sở hạ tầng sẽ bị xuống cấp và tai nạn có thể xảy ra. Từ:このままインフラ老(ろう)朽(きゅう)化(か)事(じ)故(こ)発(はっ)生(せい)しかねないVí dụ của biên tập
この技(ぎ)術(じゅつ)は、現(げん)代(だい)社(しゃ)会(かい)を支(ささ)える不(ふ)可(か)欠(けつ)なインフラにほかならない。 Công nghệ này không gì khác chính là cơ sở hạ tầng thiết yếu hỗ trợ xã hội hiện đại. Từ:技(ぎ)術(じゅつ)現(げん)代(だい)社(しゃ)会(かい)支(ささ)える不(ふ)可(か)欠(けつ)インフラVí dụ của biên tập
インフラの老(ろう)朽(きゅう)化(か)に応(こた)え、政(せい)府(ふ)は大(だい)規(き)模(ぼ)な更(こう)新(しん)計(けい)画(かく)を策(さく)定(てい)しました。 Để đáp ứng tình trạng xuống cấp của cơ sở hạ tầng, chính phủ đã lập ra một kế hoạch đổi mới quy mô lớn. Từ:インフラ老(ろう)朽(きゅう)化(か)答(こた)え政(せい)府(ふ)大(だい)規(き)模(ぼ)更(こう)新(しん)計(けい)画(かく)策(さく)定(てい)Ví dụ của biên tập
自(し)然(ぜん)災(さい)害(がい)にまつわる被(ひ)害(がい)は、社(しゃ)会(かい)インフラの脆(ぜい)弱(じゃく)性(せい)を露(ろ)呈(てい)させました。 Những thiệt hại liên quan đến thiên tai đã làm lộ rõ sự mong manh của cơ sở hạ tầng xã hội. Từ:自(し)然(ぜん)災(さい)害(がい)被(ひ)害(がい)社(しゃ)会(かい)インフラ脆(ぜい)弱(じゃく)性(せい)露(ろ)呈(てい)させるVí dụ của biên tập
都(と)市(し)インフラの老(ろう)朽(きゅう)化(か)に伴(ともな)い、大(だい)規(き)模(ぼ)な更(こう)新(しん)工(こう)事(じ)が予(よ)定(てい)されています。 Cùng với sự xuống cấp của cơ sở hạ tầng đô thị, các công trình nâng cấp quy mô lớn đã được lên kế hoạch. Từ:都(と)市(し)インフラ老(ろう)朽(きゅう)化(か)に伴(ともな)い大(だい)規(き)模(ぼ)更(こう)新(しん)工(こう)事(じ)予(よ)定(てい)されるVí dụ của biên tập
ITインフラの整(せい)備(び)に伴(ともな)い、地(ち)方(ほう)でもテレワークが普(ふ)及(きゅう)し始(はじ)めています。 Cùng với việc hoàn thiện hạ tầng IT, hình thức làm việc từ xa đang bắt đầu trở nên phổ biến ngay cả ở các địa phương. Từ:インフラ整(せい)備(び)に伴(ともな)い地(ち)方(ほう)テレワーク普(ふ)及(きゅう)し始(はじ)めるVí dụ của biên tập
災(さい)害(がい)の被(ひ)害(がい)は、地(ち)域(いき)のインフラにわたって深(しん)刻(こく)で、復(ふっ)旧(きゅう)には時(じ)間(かん)がかかりそうです。 Thiệt hại do thiên tai là rất nghiêm trọng trên khắp cơ sở hạ tầng của khu vực, và việc phục hồi có vẻ sẽ mất nhiều thời gian. Từ:災(さい)害(がい)被(ひ)害(がい)地(ち)域(いき)インフラにわたって深(しん)刻(こく)復(ふっ)旧(きゅう)時(じ)間(かん)がかかるそうですVí dụ của biên tập
今朝(けさ)のニュースで、またインフラが老(ろう)朽(きゅう)化(か)していると報(ほう)じていたので、次(つぎ)の事(じ)故(こ)はいつ起(お)こるか分(わ)からないではあるまいか。 Tin tức sáng nay đưa tin rằng cơ sở hạ tầng lại đang xuống cấp, vậy chẳng phải chúng ta không biết khi nào tai nạn tiếp theo sẽ xảy ra hay sao. Từ:今朝(けさ)ニュースインフラ老(ろう)朽(きゅう)化(か)報(ほう)じる次(つぎ)事(じ)故(こ)起(お)こるわかるではあるまいかVí dụ của biên tập
インフラが回(かい)復(ふく)するまで持(も)ちこたえてくれ。 Hãy cầm cự cho đến khi cơ sở hạ tầng được phục hồi. Từ:インフラ回(かい)復(ふく)持(も)ちこたえるKhớp tự động