Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

チンピラ

チンピラchinpira

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kẻ côn đồ; du đãng; thanh niên hư hỏng

    EN (young) hoodlum; delinquent boy; delinquent girl; hooligan; punk

    miệt thị

    昨夜(ゆうべ)会(かい)社(しゃ)からの帰(き)宅(たく)の途(と)中(ちゅう)で、私(わたし)はチンピラの一(いち)団(だん)に徹(てっ)底(てい)的(てき)に叩(たた)きのめされてしまった。

    • Đêm qua, trên đường đi làm về, tôi đã bị một nhóm côn đồ đánh cho nhừ tử.
  2. yakuza hạng bét; thành viên yakuza cấp thấp

    EN small-time yakuza

    miệt thị

  3. đứa trẻ hư; thằng nhóc láo xược

    EN brat; little shit

    miệt thị

Câu ví dụ 5

昨夜(ゆうべ)会(かい)社(しゃ)からの帰(き)宅(たく)の途(と)中(ちゅう)で、私(わたし)はチンピラの一(いち)団(だん)に徹(てっ)底(てい)的(てき)に叩(たた)きのめされてしまった。

  • Đêm qua, trên đường đi làm về, tôi đã bị một nhóm côn đồ đánh cho nhừ tử.

チンピラがコンビニの店(てん)員(いん)をぶちのめした。

  • Một tên côn đồ đã đánh nhừ tử nhân viên cửa hàng tiện lợi.

Từ:チンピラコンビニ店(てん)員(いん)ぶちのめす

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục