Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

からから

からからkarakara

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ bổ nghĩa với の

    khô khốc; khô rang

    EN parched; dried-up; bone-dry

    từ tượng thanh/tượng hình

  2. tính từ đuôi -na

    trống rỗng

    EN empty; hollow

    từ tượng thanh/tượng hình

    お腹(なか)はぺこぺこだし、のどはからからだ。

    • Bụng mình đang đói cồn cào, còn cổ họng thì khô khốc.
  3. trạng từtrạng từ đi với と

    lạch cạch; lách cách

    EN rattling; clattering

    từ tượng thanh/tượng hình

  4. cười phá lên

    EN laughing loudly; roaring with laughter

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 13

喉(のど)がカラカラ。

  • Khát khô cả cổ.

Từ:喉(のど)からから

Khớp tự động

喉(のど)がカラカラだよ。

  • Khát khô cả cổ luôn.

Từ:喉(のど)からから

Khớp tự động

喉(のど)がカラカラなんだ。

  • Cổ họng mình khô khốc luôn.

Từ:喉(のど)からからなのだ

Khớp tự động

飲(の)んでる薬(くすり)のせいで喉(のど)がカラカラや。

  • Vì thuốc đang uống mà cổ họng mình khô khốc luôn.

Từ:薬(くすり)のせいで喉(のど)からから

Khớp tự động

お腹(なか)はぺこぺこだし、のどはからからだ。

  • Bụng mình đang đói cồn cào, còn cổ họng thì khô khốc.

Từ:お腹(なか)ペコペコからから

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục