Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

風(かぜ)が強(つよ)い

かぜがつよいkazegatsuyoi

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    gió mạnh

    EN windy; windswept; blowy

Câu ví dụ 39

今(こん)日(にち)は風(かぜ)が強(つよ)いね。

  • Hôm nay gió mạnh nhỉ.

Từ:こんにちは風(かぜ)が強(つよ)い

Ví dụ của biên tập

雲(くも)の上(じょう)層(そう)は風(かぜ)が強(つよ)いです。

  • Gió thổi mạnh ở tầng trên của những đám mây.

Từ:上(じょう)層(そう)風(かぜ)が強(つよ)い

Ví dụ của biên tập

今(こん)日(にち)は東(ひがし)の風(かぜ)が強(つよ)い一(いっ)方(ぽう)だ。

  • Hôm nay gió đông đang thổi rất mạnh.

Từ:こんにちは東(ひがし)風(かぜ)が強(つよ)い一(いっ)方(ぽう)

Ví dụ của biên tập

雨(あめ)が降(ふ)っている。しかも、風(かぜ)が強(つよ)い。

  • Trời đang mưa. Hơn nữa, gió còn thổi mạnh.

Từ:雨(あめ)が降(ふ)るしかも風(かぜ)が強(つよ)い

Ví dụ của biên tập

今(こん)日(にち)は寒(さむ)くないけど、風(かぜ)が強(つよ)いですね。

  • Hôm nay không lạnh, nhưng gió mạnh nhỉ.

Từ:こんにちは寒(さむ)い風(かぜ)が強(つよ)い

Ví dụ của biên tập

風(かぜ)が強(つよ)く吹(ふ)いたため、窓(まど)がバタッと閉(し)まった。

  • Vì gió thổi mạnh nên cửa sổ đã đóng sầm lại.

Từ:風(かぜ)が強(つよ)い吹(ふ)く窓(まど)ばたっと閉(し)まる

Ví dụ của biên tập

急(きゅう)に風(かぜ)が強(つよ)くなって、帽(ぼう)子(し)が飛(と)んじゃいました。

  • Gió bỗng nhiên thổi mạnh quá, làm mũ của mình bay mất rồi.

Từ:急(きゅう)に風(かぜ)が強(つよ)い帽(ぼう)子(し)

Ví dụ của biên tập

風(かぜ)が強(つよ)く吹(ふ)くと、窓(まど)のガラスがカラカラと揺(ゆ)れた。

  • Khi gió thổi mạnh, kính cửa sổ rung lên lạch cạch.

Từ:風(かぜ)が強(つよ)い吹(ふ)く窓(まど)ガラスからから揺(ゆ)れる

Ví dụ của biên tập

風(かぜ)が強(つよ)く、葉(は)っぱがクリクリと渦(うず)を巻(ま)いて散(ち)った。

  • Gió thổi mạnh, và những chiếc lá xoáy tròn rồi rụng xuống.

Từ:風(かぜ)が強(つよ)い葉(は)っぱくりくり渦(うず)巻(ま)く散(ち)る

Ví dụ của biên tập

昨日(きのう)は風(かぜ)が強(つよ)かったから、案(あん)の定(じょう)花(はな)が散(ち)ってしまった。

  • Vì hôm qua gió mạnh nên đúng như dự đoán, hoa đã rụng hết rồi.

Từ:昨日(きのう)風(かぜ)が強(つよ)い案(あん)の定(じょう)散(ち)るしまった

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục