Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

習(なら)

học, luyện tập, thói quen

EN learn

JLPT N4

Cách đọc chính ならう (習(なら)う) âm Kun (đọc Nhật)

Từ có kanji này 267

Các từ có kanji này; nhãn cho biết kanji được đọc thế nào trong từng từ.

Câu ví dụ 1.925

Xem tất cả câu

準(じゅん)備(び)運(うん)動(どう)からバタ足(あし)の練(れん)習(しゅう)まで滞(とどこお)りなく進(すす)み、レッスンは至(いた)って順(じゅん)調(ちょう)。

  • Từ phần khởi động cho đến lúc luyện tập đá chân, mọi thứ đều diễn ra suôn sẻ, và buổi học đang tiến triển rất thuận lợi.

Đăng nhập để tiếp tục