不正競争
ふせいきょうそうfuseikyousou
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
cạnh tranh không lành mạnh
EN unfair competition; anti-competitive practices
Câu ví dụ 3
不正競争の噂が絶えない業界では、会社の評判を守るためにも、**降りかかる火の粉は払わねばならぬ**という認識が社員全員に共有されています。
- Trong ngành công nghiệp mà những tin đồn về cạnh tranh không lành mạnh không bao giờ dứt, tất cả nhân viên đều có chung nhận thức rằng phải đẩy lùi mọi rắc rối ập đến để bảo vệ danh tiếng của công ty.
