Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

不(ふ)正(せい)競(きょう)争(そう)

ふせいきょうそうfuseikyousou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cạnh tranh không lành mạnh

    EN unfair competition; anti-competitive practices

    luật

Câu ví dụ 3

企(き)業(ぎょう)の経(けい)営(えい)者(しゃ)ともあろう人(ひと)が、不(ふ)正(せい)競(きょう)争(そう)を行(おこな)うなんてあり得(え)ない。

  • Thật không thể tin được một người là nhà điều hành doanh nghiệp lại đi thực hiện cạnh tranh không lành mạnh.

Từ:企(き)業(ぎょう)経(けい)営(えい)者(しゃ)人(ひと)不(ふ)正(せい)競(きょう)争(そう)行(おこな)うなんてありえない

Ví dụ của biên tập

不(ふ)正(せい)競(きょう)争(そう)の噂(うわさ)が絶(た)えない業(ぎょう)界(かい)では、会(かい)社(しゃ)の評(ひょう)判(ばん)を守(まも)るためにも、**降(ふ)りかかる火(ひ)の粉(こ)は払(はら)わねばならぬ**という認(にん)識(しき)が社(しゃ)員(いん)全(ぜん)員(いん)に共(きょう)有(ゆう)されています。

  • Trong ngành công nghiệp mà những tin đồn về cạnh tranh không lành mạnh không bao giờ dứt, tất cả nhân viên đều có chung nhận thức rằng phải đẩy lùi mọi rắc rối ập đến để bảo vệ danh tiếng của công ty.

Đăng nhập để tiếp tục