Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

公(こう)平(へい)性(せい)

こうへいせいkouheisei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tính công bằng

    EN fairness

Câu ví dụ 14

この政(せい)策(さく)は、公(こう)平(へい)性(せい)に欠(か)けると言(い)えなくもない。

  • Có thể nói rằng chính sách này thiếu tính công bằng.

Từ:政(せい)策(さく)公(こう)平(へい)性(せい)欠(か)ける言(い)えなくもない

Ví dụ của biên tập

ルールを守(まも)らずに参(さん)加(か)しては、ゲームの公(こう)平(へい)性(せい)が損(そこ)なわれます。

  • Nếu tham gia mà không tuân thủ quy tắc, tính công bằng của trò chơi sẽ bị tổn hại.

Từ:ルール参(さん)加(か)ゲーム公(こう)平(へい)性(せい)

Ví dụ của biên tập

この規(き)則(そく)に例(れい)外(がい)を設(もう)けても、公(こう)平(へい)性(せい)が損(そこ)なわれることはありません。

  • Ngay cả khi đưa ra các ngoại lệ cho quy định này, tính công bằng cũng sẽ không bị tổn hại.

Từ:規(き)則(そく)例(れい)外(がい)設(もう)ける公(こう)平(へい)性(せい)損(そこ)なうません

Ví dụ của biên tập

この政(せい)策(さく)は、社(しゃ)会(かい)の公(こう)平(へい)性(せい)と効(こう)率(りつ)性(せい)を両(りょう)立(りつ)させることを目(め)指(ざ)している。

  • Chính sách này nhằm mục tiêu cân bằng giữa tính công bằng và tính hiệu quả của xã hội.

年(ねん)金(きん)の最(さい)低(てい)保(ほ)障(しょう)額(がく)は、世(せ)代(だい)間(かん)の公(こう)平(へい)性(せい)を確(かく)保(ほ)するために設(せっ)定(てい)されています。

  • Mức đảm bảo tối thiểu của lương hưu được thiết lập để đảm bảo tính công bằng giữa các thế hệ.

Đăng nhập để tiếp tục