Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

やめとき

やめときyametoki

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. thán từ

    thôi đi; đừng làm thế; thôi đừng

    EN (please) don't; you had better not; quit it

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 5

やめときます。

  • Tôi thôi vậy.

Từ:やめとき

Khớp tự động

じゃぁ、行(い)くのは止(と)めときましょう。

  • Vậy thì, chúng ta đừng đi nữa nhé.

Từ:行(い)くやめときましょう

Khớp tự động

「どうしたの?」「靴擦(くつづ)れしちゃった」「だから、新(あたら)しい靴(くつ)はやめときって、言(い)ったでしょ?絆(ばん)創(そう)膏(こう)あるよ」「ありがとう」

  • “Sao thế?” “Chân mình bị trầy xước rồi.” “Thế nên mình đã bảo là đừng dùng giày mới rồi mà? Mình có băng cá nhân đây.” “Cảm ơn nhé.”

Đăng nhập để tiếp tục