Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

必(ひつ)要(よう)事(じ)項(こう)

ひつようじこうhitsuyoujikou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    các mục cần thiết; thông tin bắt buộc

    EN necessary items; required items; necessary information; required fields (on a form); mandatory fields

Câu ví dụ 6

申(しん)請(せい)書(しょ)に必(ひつ)要(よう)事(じ)項(こう)が記(き)入(にゅう)されていれば、受(じゅ)理(り)されます。

  • Nếu các mục cần thiết đã được điền vào đơn đăng ký, đơn sẽ được chấp nhận.

Từ:申(しん)請(せい)書(しょ)必(ひつ)要(よう)事(じ)項(こう)記(き)入(にゅう)される受(じゅ)理(り)

Ví dụ của biên tập

申(しん)請(せい)書(しょ)に必(ひつ)要(よう)事(じ)項(こう)が全(すべ)て記(き)入(にゅう)されていれば、審(しん)査(さ)に進(すす)みます。

  • Nếu tất cả các mục cần thiết đã được điền đầy đủ vào đơn đăng ký, quá trình xét duyệt sẽ được tiến hành.

Từ:申(しん)請(せい)書(しょ)必(ひつ)要(よう)事(じ)項(こう)すべて記(き)入(にゅう)される審(しん)査(さ)進(すす)む

Ví dụ của biên tập

このフォームに必(ひつ)要(よう)事(じ)項(こう)をご記(き)入(にゅう)の上(うえ)、窓(まど)口(ぐち)の前(まえ)に設(せっ)置(ち)してある投(とう)函(かん)ボックスに入(い)れてください。

  • Vui lòng điền các thông tin cần thiết vào mẫu này, sau đó cho vào hộp thư đặt ở phía trước quầy giao dịch.

トムは申(もうし)込(こみ)書(しょ)に必(ひつ)要(よう)事(じ)項(こう)を書(か)き込(こ)んだ。

  • Tom đã điền các thông tin cần thiết vào đơn đăng ký.

Từ:申(もうし)込(こみ)書(しょ)必(ひつ)要(よう)事(じ)項(こう)書(か)き込(こ)む

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục