Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

オンライン会(かい)議(ぎ)

オンラインかいぎonrainkaigi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    họp trực tuyến

    EN online meeting

Câu ví dụ 8

オンライン会(かい)議(ぎ)なら、出(しゅっ)張(ちょう)して会(あ)わなくて済(す)む。

  • Nếu là họp trực tuyến thì không cần phải đi công tác để gặp nhau nữa.

Từ:オンライン会(かい)議(ぎ)出(しゅっ)張(ちょう)済(す)む

Ví dụ của biên tập

コロナ禍(か)の折(おり)には、オンライン会(かい)議(ぎ)が当(あ)たり前(まえ)になった。

  • Trong thời kỳ đại dịch COVID, các cuộc họp trực tuyến đã trở nên hiển nhiên.

Từ:コロナ禍(か)折(おり)オンライン会(かい)議(ぎ)当(あ)たり前(まえ)

Ví dụ của biên tập

オンライン会(かい)議(ぎ)になったから、出(しゅっ)張(ちょう)する必(ひつ)要(よう)なくて済(す)んだ。

  • Vì cuộc họp chuyển sang họp trực tuyến nên mình không cần phải đi công tác nữa.

Từ:オンライン会(かい)議(ぎ)出(しゅっ)張(ちょう)必(ひつ)要(よう)ない済(す)む

Ví dụ của biên tập

オンライン会(かい)議(ぎ)中(ちゅう)に通(つう)信(しん)エラーが頻(ひん)発(ぱつ)し、重(じゅう)要(よう)な発(はっ)表(ぴょう)をそこねてしまった。

  • Lỗi kết nối xảy ra liên tục trong cuộc họp trực tuyến, khiến tôi đã bỏ lỡ một buổi thuyết trình quan trọng.

新(しん)型(がた)コロナウイルスの影(えい)響(きょう)が広(ひろ)がるにつれて、オンライン会(かい)議(ぎ)が定(てい)着(ちゃく)しました。

  • Cùng với sự lan rộng của ảnh hưởng từ virus corona mới, các cuộc họp trực tuyến đã trở nên phổ biến.

オンライン会(かい)議(ぎ)では、パソコンのカメラとマイクが必(ひっ)須(す)だ。

  • Trong các cuộc họp trực tuyến, camera và micro của máy tính là bắt buộc.

Từ:オンライン会(かい)議(ぎ)パソコンカメラマイク必(ひっ)須(す)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục