Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

鵠(こく)

こくkoku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thiên nga

    EN swan

    Xem thêm: 白(しら)鳥(とり)

  2. tâm điểm

    EN bullseye

Câu có chứa từ này 3

彼(かれ)の壮(そう)大(だい)な構(こう)想(そう)は、周(しゅう)囲(い)の凡(ぼん)庸(よう)な人(にん)間(げん)には理(り)解(かい)されないだろう。燕雀安(えんじゃくいずく)んぞ鴻(こう)鵠(こく)の志(こころざし)を知(し)らんや。

  • Tầm nhìn vĩ đại của anh ấy sẽ không được những kẻ tầm thường xung quanh hiểu được. Làm sao loài chim sẻ có thể hiểu được chí hướng của loài chim hồng hộc?

そのような大(だい)胆(たん)な構(こう)想(そう)を、常(じょう)識(しき)的(てき)な考(かんが)え方(かた)しか持(も)たない者(もの)に理(り)解(かい)できるはずがない。まさに燕(えん)雀(じゃく)鴻(こう)鵠(こく)の世(せ)界(かい)だ。

  • Những kẻ chỉ có tư duy tầm thường thì không đời nào có thể hiểu được một kế hoạch táo bạo đến thế. Đó thực sự là sự khác biệt giữa tầm nhìn hạn hẹp và tầm nhìn xa trông rộng.

私(わたし)は、目(め)先(さき)の利(り)益(えき)にしか興(きょう)味(み)のない人(ひと)たちに、自(じ)分(ぶん)の夢(ゆめ)を語(かた)るべきではないと思(おも)った。燕雀安(えんじゃくいずく)んぞ鴻(こう)鵠(こく)の志(こころざし)を知(し)らんや。

  • Tôi nghĩ rằng mình không nên kể về ước mơ của mình cho những kẻ chỉ quan tâm đến lợi ích trước mắt. Làm sao loài chim sẻ có thể hiểu được chí hướng của loài chim hồng hộc?

Đăng nhập để tiếp tục