Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

目(め)先(さき)

めさきmesaki

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    trước mắt

    EN before one's eyes; under one's nose

    ケーキが目(め)先(さき)にちらついて勉(べん)強(きょう)できない。

    • Mình không thể học được vì cứ thấy hình ảnh bánh ngọt lảng vảng trước mắt.

    Từ:ケーキ目(め)先(さき)ちらつく勉(べん)強(きょう)できる

    Đã xác minh
  2. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    trước mắt; ngắn hạn

    EN immediate (e.g. interests); present; at hand; short-run

    目(め)先(さき)の金(きん)のことしか考(かんが)えてない。

    • Chỉ biết nghĩ đến tiền trước mắt thôi.

    Từ:目(め)先(さき)金(かね)考(かんが)える

  3. danh từ

    tương lai gần; tầm nhìn

    EN foresight; near future

    彼(かれ)は目(め)先(さき)がきく商(しょう)売(ばい)人(にん)だ。

    • Anh ấy là một thương nhân rất nhạy bén với thời cuộc.

    Từ:彼(かれ)目(め)先(さき)商(しょう)売(ばい)人(にん)

    Đã xác minh
  4. vẻ bề ngoài; diện mạo

    EN appearance

Câu ví dụ 6

彼(かれ)は目(め)先(さき)がきく商(しょう)売(ばい)人(にん)だ。

  • Anh ấy là một thương nhân rất nhạy bén với thời cuộc.

Từ:彼(かれ)目(め)先(さき)商(しょう)売(ばい)人(にん)

Ví dụ của biên tập

ケーキが目(め)先(さき)にちらついて勉(べん)強(きょう)できない。

  • Mình không thể học được vì cứ thấy hình ảnh bánh ngọt lảng vảng trước mắt.

Từ:ケーキ目(め)先(さき)ちらつく勉(べん)強(きょう)できる

Ví dụ của biên tập

私(わたし)は、目(め)先(さき)の利(り)益(えき)にしか興(きょう)味(み)のない人(ひと)たちに、自(じ)分(ぶん)の夢(ゆめ)を語(かた)るべきではないと思(おも)った。燕雀安(えんじゃくいずく)んぞ鴻(こう)鵠(こく)の志(こころざし)を知(し)らんや。

  • Tôi nghĩ rằng mình không nên kể về ước mơ của mình cho những kẻ chỉ quan tâm đến lợi ích trước mắt. Làm sao loài chim sẻ có thể hiểu được chí hướng của loài chim hồng hộc?

目(め)先(さき)の金(きん)のことしか考(かんが)えてない。

  • Chỉ biết nghĩ đến tiền trước mắt thôi.

Từ:目(め)先(さき)金(かね)考(かんが)える

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục