Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

今(いま)となっては

いまとなってはimatonatteha

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    sau tất cả; giờ đây khi đã như thế này

    EN at this juncture; after all this time; at this stage; now

Câu ví dụ 5

若(わか)い頃(ころ)は時(じ)間(かん)が足(た)りないと焦(あせ)ったものの、**盛(せい)年(ねん)重(かさ)ねて来(き)たらず**、今(いま)となっては時(じ)間(かん)だけが過(す)ぎ去(さ)っていくばかりだ。

  • Hồi còn trẻ, tôi từng lo lắng vì cảm thấy thiếu thời gian, nhưng vì mãi mà chưa đến được thời kỳ hoàng kim, nên giờ đây thời gian cứ thế trôi qua mất thôi.

遅(おそ)いけど今(いま)となっては慣(な)れた。

  • Tuy hơi muộn nhưng giờ tôi đã quen rồi.

Từ:遅(おそ)い今(いま)となっては慣(な)れた

Khớp tự động

今(いま)となっては、それは過(か)去(こ)のことです。

  • Giờ đây, đó đã là chuyện của quá khứ rồi.

Từ:今(いま)となってはそれは過(か)去(こ)

Khớp tự động

このデータは今(いま)となっては何(なん)の価(か)値(ち)もない。

  • Dữ liệu này bây giờ chẳng còn giá trị gì nữa.

Từ:データ今(いま)となっては何(なん)の価(か)値(ち)

Khớp tự động

もう今(いま)となってはそういう問(もん)題(だい)じゃないんだよ。

  • Bây giờ đó không còn là vấn đề như thế nữa rồi.

Từ:今(いま)となってはそういう問(もん)題(だい)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục