Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

契(けい)約(やく)条(じょう)件(けん)

けいやくじょうけんkeiyakujouken

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    điều khoản hợp đồng

    EN conditions of a contract; terms of a contract

Câu ví dụ 6

この契(けい)約(やく)条(じょう)件(けん)を確(かく)認(にん)しないと、さもなければ損(そん)をする。

  • Nếu không kiểm tra các điều khoản hợp đồng này, nếu không bạn sẽ bị thiệt hại.

Từ:契(けい)約(やく)条(じょう)件(けん)確(かく)認(にん)しなうさもなければ損(そん)

Ví dụ của biên tập

この契(けい)約(やく)条(じょう)件(けん)を満(み)たさなければ、ペナルティが発(はっ)生(せい)します。

  • Nếu không đáp ứng các điều khoản hợp đồng này, hình phạt sẽ được áp dụng.

Từ:契(けい)約(やく)条(じょう)件(けん)なければペナルティー発(はっ)生(せい)

Ví dụ của biên tập

新(あたら)しい契(けい)約(やく)条(じょう)件(けん)をめぐる交(こう)渉(しょう)は難(なん)航(こう)し、合(ごう)意(い)に至(いた)っていません。

  • Cuộc đàm phán về các điều khoản hợp đồng mới đang gặp khó khăn và vẫn chưa đạt được thỏa thuận.

Từ:新(あたら)しい契(けい)約(やく)条(じょう)件(けん)交(こう)渉(しょう)難(なん)航(こう)合(ごう)意(い)至(いた)ってません

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục