Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

可(か)換(かん)

かかんkakan

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    có tính giao hoán

    EN commutative

    toán học

Câu ví dụ 3

斜(しゃ)体(たい)は可(か)換(かん)とは限(かぎ)らない。

  • Chữ in nghiêng không nhất thiết phải có tính giao hoán.

Từ:斜(しゃ)体(たい)可(か)換(かん)とは限(かぎ)らない

Ví dụ của biên tập

体(からだ)k上(うえ)のアフィン代(だい)数(すう)群(ぐん)とは、k上(うえ)の可(か)換(かん)多(た)元(げん)環(たまき)の圏(けん)から群(ぐん)の圏(けん)への表(ひょう)現(げん)可(か)能(のう)な共(きょう)変(へん)関(かん)手(しゅ)で、有(ゆう)限(げん)生(せい)成(せい)な多(た)元(げん)環(たまき)によって表(ひょう)現(げん)される。

  • Nhóm đại số affine trên k là một hàm tử hiệp biến có thể biểu diễn được từ phạm trù các đa vòng giao hoán trên k sang phạm trù các nhóm, và được biểu diễn bởi một đa vòng hữu hạn sinh.

量(りょう)子(し)力(りき)学(がく)系(けい)の観(かん)測(そく)可(か)能(のう)量(りょう)は、ハミルトン演(えん)算(ざん)子(し)と可(か)換(かん)で且(か)つ直(ちょく)接(せつ)には時(じ)刻(こく)に依(い)存(ぞん)しない場(ば)合(あい)、運(うん)動(どう)の定(てい)数(すう)と呼(よ)ばれる。実(じっ)際(さい)、その様(よう)な観(かん)測(そく)可(か)能(のう)量(りょう)の平(へい)均(きん)値(ち)はどの様(よう)な状(じょう)態(たい)に於(お)いても時(じ)間(かん)的(てき)に一(いっ)定(てい)となるのである。

  • Các đại lượng quan sát được của hệ cơ học lượng tử được gọi là hằng số chuyển động nếu chúng giao hoán với toán tử Hamiltonian và không phụ thuộc trực tiếp vào thời gian. Trên thực tế, giá trị trung bình của các đại lượng quan sát được như vậy sẽ không đổi theo thời gian trong bất kỳ trạng thái nào.

Đăng nhập để tiếp tục