可換
かかんkakan
Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -na
có tính giao hoán
EN commutative
Câu ví dụ 3
量子力学系の観測可能量は、ハミルトン演算子と可換で且つ直接には時刻に依存しない場合、運動の定数と呼ばれる。実際、その様な観測可能量の平均値はどの様な状態に於いても時間的に一定となるのである。
- Các đại lượng quan sát được của hệ cơ học lượng tử được gọi là hằng số chuyển động nếu chúng giao hoán với toán tử Hamiltonian và không phụ thuộc trực tiếp vào thời gian. Trên thực tế, giá trị trung bình của các đại lượng quan sát được như vậy sẽ không đổi theo thời gian trong bất kỳ trạng thái nào.
