締(し)め切(き)りが迫(せま)り、尻(しり)に火(ひ)がついている状(じょう)態(たい)で仕(し)事(ごと)を進(すす)める。 Làm việc trong tình trạng nước đến chân mới nhảy vì thời hạn đang cận kề. Từ:締(し)め切(き)り迫(せ)り尻(しり)に火(ひ)がつく状(じょう)態(たい)仕(し)事(ごと)進(すす)めるVí dụ của biên tập
技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)の最(さい)終(しゅう)試(し)験(けん)が目(もく)前(ぜん)に迫(せま)り、いよいよ知(ち)識(しき)と技(ぎ)術(じゅつ)が試(ため)される。 Kỳ thi cuối cùng của chương trình thực tập kỹ năng đang cận kề, và cuối cùng thì kiến thức cũng như kỹ năng sẽ được kiểm tra. Từ:技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)最(さい)終(しゅう)試(し)験(けん)目(もく)前(ぜん)迫(せ)りいよいよ知(ち)識(しき)技(ぎ)術(じゅつ)試(ため)すVí dụ của biên tập
トムはテストがあと5時(じ)間(かん)に迫(せま)り、やっとエンジンが掛(か)かった。 Cuối cùng thì Tom cũng bắt đầu tập trung khi kỳ thi chỉ còn cách 5 tiếng nữa. Từ:テスト迫(せ)りやっとエンジンかかるKhớp tự động
私(わたし)は大(だい)学(がく)に進(しん)学(がく)するか就(しゅう)職(しょく)するかを迫(せま)られている。 Tôi đang bị buộc phải lựa chọn giữa việc học lên đại học hay đi làm. Từ:私(わたし)大(だい)学(がく)進(しん)学(がく)就(しゅう)職(しょく)Khớp tự động
語(ご)学(がく)を真(しん)剣(けん)にやってるのって、必(ひつ)要(よう)に迫(せま)られてる人(ひと)か、本(ほん)当(とう)に心(こころ)から好(す)きでやってる人(ひと)かのどっちかだと思(おも)う。 Mình nghĩ rằng những người thực sự nghiêm túc học ngôn ngữ chỉ có thể là những người bị thôi thúc bởi nhu cầu cấp thiết, hoặc là những người thực sự yêu thích nó từ tận đáy lòng. Từ:語(ご)学(がく)真(しん)剣(けん)にやっ必(ひつ)要(よう)人(ひと)本(ほん)当(とう)に心(こころ)から好(す)きどちらか思(おも)うKhớp tự động