Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

迫(せ)り

せりseri

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thang máy sân khấu; cửa sập

    EN stage elevator; trapdoor

    Xem thêm: せり出(だ)す

Câu ví dụ 5

技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)の最(さい)終(しゅう)試(し)験(けん)が目(もく)前(ぜん)に迫(せま)り、いよいよ知(ち)識(しき)と技(ぎ)術(じゅつ)が試(ため)される。

  • Kỳ thi cuối cùng của chương trình thực tập kỹ năng đang cận kề, và cuối cùng thì kiến thức cũng như kỹ năng sẽ được kiểm tra.

トムはテストがあと5時(じ)間(かん)に迫(せま)り、やっとエンジンが掛(か)かった。

  • Cuối cùng thì Tom cũng bắt đầu tập trung khi kỳ thi chỉ còn cách 5 tiếng nữa.

Từ:テスト迫(せ)りやっとエンジンかかる

Khớp tự động

語(ご)学(がく)を真(しん)剣(けん)にやってるのって、必(ひつ)要(よう)に迫(せま)られてる人(ひと)か、本(ほん)当(とう)に心(こころ)から好(す)きでやってる人(ひと)かのどっちかだと思(おも)う。

  • Mình nghĩ rằng những người thực sự nghiêm túc học ngôn ngữ chỉ có thể là những người bị thôi thúc bởi nhu cầu cấp thiết, hoặc là những người thực sự yêu thích nó từ tận đáy lòng.

Đăng nhập để tiếp tục