Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

大(たい)切(せつ)な人(ひと)

たいせつなひとtaisetsunahito

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từ

    người quan trọng; người thân yêu

    EN special someone; special person; precious one; significant other

Câu ví dụ 11

大(たい)切(せつ)な人(ひと)を裏(うら)切(ぎ)るようなことは、誰(だれ)にも忍(しの)びないでしょう。

  • Việc phản bội người quan trọng đối với mình chắc hẳn là điều mà không ai có thể cam lòng làm được.

Từ:大(たい)切(せつ)な人(ひと)裏(うら)切(ぎ)るような誰(だれ)にも忍(しの)びないでしょう

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)は私(わたし)のことを助(たす)けてくれた。だからこそ、彼(かの)女(じょ)が大(たい)切(せつ)な人(ひと)だと思(おも)っている。

  • Cô ấy đã giúp đỡ tôi. Chính vì vậy, tôi nghĩ cô ấy là một người quan trọng.

Từ:彼(かの)女(じょ)私(わたし)助(たす)けてくれるだからこそ大(たい)切(せつ)な人(ひと)思(おも)う

Ví dụ của biên tập

トムは大(たい)切(せつ)な人(ひと)の健(けん)康(こう)を心(しん)配(ぱい)している。

  • Tom đang lo lắng cho sức khỏe của người quan trọng đối với mình.

Từ:大(たい)切(せつ)な人(ひと)健(けん)康(こう)心(しん)配(ぱい)

Khớp tự động

「大(たい)切(せつ)な人(ひと)が笑(わら)っている写(しゃ)真(しん)が祭(さい)壇(だん)や仏(ぶつ)壇(だん)に飾(かざ)られていれば、手(て)を合(あ)わせたときに故(こ)人(じん)の声(こえ)が聞(き)こえてくると思(おも)うんです」と彼(かれ)は話(はな)す。

  • “Tôi nghĩ rằng nếu những bức ảnh người thân đang mỉm cười được đặt trên bàn thờ, thì khi chúng ta chắp tay cầu nguyện, ta có thể nghe thấy tiếng của người đã khuất,” anh ấy nói.

Đăng nhập để tiếp tục