Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

出(で)かかる

でかかるdekakaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    sắp ra; suýt nữa thì ra

    EN to just appear; to be half out; to be on the tip of one's tongue

Câu ví dụ 8

言(こと)葉(ば)が口(くち)先(さき)まで出(で)かかっているのだが、自(じ)分(ぶん)のいいたいことをどう表(ひょう)現(げん)したらいいのかよくわからない。

  • Lời nói đã chực chờ nơi đầu môi, nhưng tôi không biết phải diễn đạt những gì mình muốn nói như thế nào.

喉(のど)まで出(で)かかってるんだけどね。

  • Nó sắp thốt ra khỏi miệng luôn rồi đây này.

Từ:喉(のど)だけど

Khớp tự động

言(こと)葉(ば)は、喉(のど)まで出(で)かかってるんだ。

  • Lời nói đã trực chờ nơi đầu lưỡi rồi.

Từ:言(こと)葉(ば)喉(のど)

Khớp tự động

言(こと)葉(ば)はのどまで出(で)かかってるんだけど。

  • Lời nói đã đến tận cửa miệng rồi mà...

Từ:言(こと)葉(ば)だけど

Khớp tự động

喉(のど)まで出(で)かかってるんだけど、出(で)てこない。

  • Nó đã lên đến tận cổ họng rồi mà vẫn không chịu ra.

Đăng nhập để tiếp tục