期間限定
きかんげんていkikangentei
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ bổ nghĩa với の
giới hạn thời gian
EN limited time
新型コロナウイルスの感染拡大防止のために、ライブイベントの自粛が相次ぐ中、あるエンタテインメント企業は、エンタテインメントの力で少しでも楽しい時間を過ごしてもらえるようにと、所属アーティストのライブ映像コンテンツを期間限定で無料配信すると発表した。
- Trong bối cảnh các sự kiện trực tiếp liên tiếp bị tự hủy để ngăn chặn sự lây lan của virus corona, một công ty giải trí đã thông báo rằng họ sẽ phát trực tuyến miễn phí các nội dung video biểu diễn của các nghệ sĩ thuộc quản lý của mình trong một thời gian giới hạn, với hy vọng có thể mang lại dù chỉ một chút thời gian vui vẻ thông qua sức mạnh của giải trí.
Câu ví dụ 4
新型コロナウイルスの感染拡大防止のために、ライブイベントの自粛が相次ぐ中、あるエンタテインメント企業は、エンタテインメントの力で少しでも楽しい時間を過ごしてもらえるようにと、所属アーティストのライブ映像コンテンツを期間限定で無料配信すると発表した。
- Trong bối cảnh các sự kiện trực tiếp liên tiếp bị tự hủy để ngăn chặn sự lây lan của virus corona, một công ty giải trí đã thông báo rằng họ sẽ phát trực tuyến miễn phí các nội dung video biểu diễn của các nghệ sĩ thuộc quản lý của mình trong một thời gian giới hạn, với hy vọng có thể mang lại dù chỉ một chút thời gian vui vẻ thông qua sức mạnh của giải trí.
