ソーシャルワーカーとして働(はたら)いています。 Tôi đang làm việc với tư cách là một nhân viên công tác xã hội. Từ:ワーカーとして働(はたら)く
ソーシャルワーカーが相(そう)談(だん)に乗(の)ってくれました。 Nhân viên công tác xã hội đã tư vấn cho tôi. Từ:ソーシャルワーカー相(そう)談(だん)に乗(の)るくれる
介(かい)護(ご)施(し)設(せつ)の手(て)続(つづ)きがわからないなら、ソーシャルワーカーに相(そう)談(だん)しましょう。 Nếu bạn không biết các thủ tục tại cơ sở chăm sóc, hãy tham khảo ý kiến của nhân viên công tác xã hội. Từ:介(かい)護(ご)施(し)設(せつ)手(て)続(つづ)きわかるソーシャルワーカー相(そう)談(だん)ましょう
午(ご)前(ぜん)11時(じ)、医(い)療(りょう)ソーシャルワーカーが患(かん)者(じゃ)さんの退(たい)院(いん)後(ご)の生(せい)活(かつ)環(かん)境(きょう)について調(ちょう)査(さ)しています。 Vào lúc 11 giờ sáng, một nhân viên công tác xã hội y tế đang điều tra về môi trường sống của bệnh nhân sau khi xuất viện. Từ:午(ご)前(ぜん)時(とき)医(い)療(りょう)ソーシャルワーカー患(かん)者(じゃ)退(たい)院(いん)生(せい)活(かつ)環(かん)境(きょう)について調(ちょう)査(さ)
医(い)師(し)は治(ち)療(りょう)の専(せん)門(もん)家(か)ですが、患(かん)者(じゃ)さんの精(せい)神(しん)的(てき)なサポートは看(かん)護(ご)師(し)やソーシャルワーカーの役(やく)割(わり)でもあります。 Bác sĩ là chuyên gia về điều trị, nhưng việc hỗ trợ tinh thần cho bệnh nhân cũng là vai trò của điều dưỡng và nhân viên xã hội. Từ:医(い)師(し)治(ち)療(りょう)専(せん)門(もん)家(か)ですが患(かん)者(じゃ)精(せい)神(しん)的(てき)サポート看(かん)護(ご)師(し)ソーシャルワーカー役(やく)割(わり)でもある