Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

本(ほん)田(でん)

ほんでんhonden

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    ruộng lúa

    EN rice paddy

Câu ví dụ 2

本(ほん)田(だ)さんは明日(あした)来(く)ると思(おも)います。

  • Tôi nghĩ anh Honda sẽ đến vào ngày mai.

Từ:本(ほん)田(でん)明日(あした)来(く)る思(おも)う

Khớp tự động

「いらっしゃいませ」「10時(じ)に予(よ)約(やく)していた本(ほん)田(だ)です」「ご来(らい)店(てん)ありがとうございます。本(ほん)日(じつ)は、タクシーでのご案(あん)内(ない)となります。タクシー到(とう)着(ちゃく)までもう少(すこ)しお時(じ)間(かん)をいただくようになりますので、もしよろしければこちらに掛(か)けてお待(ま)ちください」「じゃぁ、ちょっとタバコ吸(す)ってくる」

  • “Xin chào quý khách.” “Tôi là Honda, người đã đặt lịch hẹn lúc 10 giờ.” “Cảm ơn quý khách đã đến. Hôm nay chúng tôi sẽ đưa đón quý khách bằng taxi. Vì sẽ mất thêm một chút thời gian nữa taxi mới đến, nên nếu được, mời quý khách ngồi đợi ở đây ạ.” “Vậy thì, tôi đi hút thuốc một chút đây.”

Đăng nhập để tiếp tục