本田
ほんでんhonden
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
ruộng lúa
EN rice paddy
Câu ví dụ 2
「いらっしゃいませ」「10時に予約していた本田です」「ご来店ありがとうございます。本日は、タクシーでのご案内となります。タクシー到着までもう少しお時間をいただくようになりますので、もしよろしければこちらに掛けてお待ちください」「じゃぁ、ちょっとタバコ吸ってくる」
- “Xin chào quý khách.” “Tôi là Honda, người đã đặt lịch hẹn lúc 10 giờ.” “Cảm ơn quý khách đã đến. Hôm nay chúng tôi sẽ đưa đón quý khách bằng taxi. Vì sẽ mất thêm một chút thời gian nữa taxi mới đến, nên nếu được, mời quý khách ngồi đợi ở đây ạ.” “Vậy thì, tôi đi hút thuốc một chút đây.”
