Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

国(こく)際(さい)協(きょう)力(りょく)

こくさいきょうりょくkokusaikyouryoku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hợp tác quốc tế

    EN international cooperation

Câu ví dụ 8

四(し)海(かい)波(なみ)静(しず)かという時(じ)代(だい)だからこそ、国(こく)際(さい)協(きょう)力(りょく)が不(ふ)可(か)欠(けつ)です。

  • Chính vì chúng ta đang ở trong một thời đại mà thế giới đang yên bình, nên sự hợp tác quốc tế là điều không thể thiếu.

Từ:四(し)海(かい)波(なみ)静(しず)かという時(じ)代(だい)だからこそ国(こく)際(さい)協(きょう)力(りょく)不(ふ)可(か)欠(けつ)

Ví dụ của biên tập

彼(か)の活(かつ)動(どう)は、地(ち)域(いき)社(しゃ)会(かい)から国(こく)際(さい)協(きょう)力(りょく)にもわたって展(てん)開(かい)している。

  • Các hoạt động của anh ấy trải dài từ cộng đồng địa phương cho đến hợp tác quốc tế.

Từ:かの活(かつ)動(どう)地(ち)域(いき)社(しゃ)会(かい)国(こく)際(さい)協(きょう)力(りょく)展(てん)開(かい)

Ví dụ của biên tập

国(こく)際(さい)協(きょう)力(りょく)の強(きょう)化(か)を図(はか)るべく、政(せい)府(ふ)は開(かい)発(はつ)援(えん)助(じょ)を積(せっ)極(きょく)的(てき)に実(じっ)施(し)している。

  • Chính phủ đang tích cực thực hiện viện trợ phát triển nhằm tăng cường hợp tác quốc tế.

国(こく)際(さい)協(きょう)力(りょく)の強(きょう)化(か)に伴(ともな)い、多(た)国(こく)籍(せき)チームでのプロジェクトが増(ふ)えています。

  • Cùng với việc tăng cường hợp tác quốc tế, các dự án trong nhóm đa quốc gia đang ngày càng tăng lên.

Từ:国(こく)際(さい)協(きょう)力(りょく)強(きょう)化(か)に伴(ともな)い多(た)国(こく)籍(せき)チームプロジェクト増(ふ)える

Ví dụ của biên tập

国(こく)際(さい)協(きょう)力(りょく)の下(もと)で、アフリカの貧(ひん)困(こん)問(もん)題(だい)に取(と)り組(く)むプロジェクトが進(すす)められています。

  • Dưới sự hợp tác quốc tế, một dự án giải quyết vấn đề nghèo đói ở châu Phi đang được triển khai.

Đăng nhập để tiếp tục