Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

水母(くらげ)の骨(ほね)

くらげのほねkuragenohone

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    thứ không thể tồn tại; thứ cực kỳ hiếm gặp

    EN something that one would not expect to exist; something exceedingly rare; jellyfish bones

    hiếm dùngthành ngữ

Câu ví dụ 2

あの有(ゆう)名(めい)人(じん)が自(じ)分(ぶん)で掃(そう)除(じ)をしているのを見(み)たのは、まさに水母(くらげ)の骨(ほね)だと思(おも)ったよ。

  • Khi thấy người nổi tiếng đó tự mình dọn dẹp, tôi nghĩ đó quả thực là một chuyện cực kỳ hiếm thấy.

Đăng nhập để tiếp tục