Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ガラッと

ガラッとgaratto

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    một cách ồn ào; rầm một cái

    EN (opening) with a clatter; loudly; flinging (open)

    từ tượng thanh/tượng hình

  2. hoàn toàn; một cách đột ngột; thay đổi hoàn toàn

    EN (changing) completely; dramatically; suddenly

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 7

僕(ぼく)が学(がっ)校(こう)から帰(かえ)ってくると、押(おし)入(い)れから物(もの)音(おと)が聞(き)こえたので、飼(か)い猫(ねこ)のチロかと思(おも)ってガラッと戸(と)を開(あ)けたら、知(し)らない男(おとこ)の人(ひと)が中(なか)にいた。

  • Khi tôi đi học về, tôi nghe thấy tiếng động phát ra từ trong tủ âm tường, nên tôi cứ ngỡ là con mèo Chiro nuôi ở nhà nên đã mở toang cửa ra, thì thấy một người đàn ông lạ mặt đang ở bên trong.

話(はなし)がガラッと変(か)わるけど、ゴルフはやったことある?

  • Chuyện này hơi khác một chút, nhưng bạn đã bao giờ chơi golf chưa?

Từ:話(はなし)ガラッと変(か)わるゴルフはやる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục