ガラッと
ガラッとgaratto
Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
hoàn toàn; một cách đột ngột; thay đổi hoàn toàn
EN (changing) completely; dramatically; suddenly
Câu ví dụ 7
僕が学校から帰ってくると、押入れから物音が聞こえたので、飼い猫のチロかと思ってガラッと戸を開けたら、知らない男の人が中にいた。
- Khi tôi đi học về, tôi nghe thấy tiếng động phát ra từ trong tủ âm tường, nên tôi cứ ngỡ là con mèo Chiro nuôi ở nhà nên đã mở toang cửa ra, thì thấy một người đàn ông lạ mặt đang ở bên trong.
