トムが元(もと)彼(かれ)とより戻(もど)したんだって。 Nghe nói Tom đã quay lại với người yêu cũ rồi. Từ:元(もと)彼(かれ)戻(もど)すだってKhớp tự động
元(もと)カレの名(な)前(まえ)も思(おも)い出(だ)せないもん。 Đến cả tên người yêu cũ mình cũng chẳng nhớ nổi nữa. Từ:元(もと)彼(かれ)名(な)前(まえ)思(おも)い出(だ)すKhớp tự động
実(じつ)は元(もと)彼(かれ)とより戻(もど)すことになったんだ。 Thật ra mình đã quay lại với người yêu cũ rồi. Từ:実(じつ)は元(もと)彼(かれ)戻(もど)すことになるKhớp tự động
間(ま)違(ちが)って、元(もと)カレにこれ送(おく)っちゃった。 Mình lỡ gửi cái này cho người yêu cũ mất rồi. Từ:間(ま)違(ちが)う元(もと)彼(かれ)ちゃったKhớp tự động
トムはメアリーの元(もと)カレのお兄(にい)ちゃんだよ。 Tom là anh trai của bạn trai cũ của Mary. Từ:元(もと)彼(かれ)お兄(にい)ちゃんKhớp tự động
さっき元(もと)彼(かれ)の元(もと)カノからいきなり電(でん)話(わ)かかってきた。 Vừa nãy bỗng nhiên người yêu cũ của người yêu cũ mình gọi điện đến. Từ:さっき元(もと)彼(かれ)元(もと)カノいきなり電(でん)話(わ)かかるKhớp tự động
トムがメアリーの元(もと)カレだってことが、分(わ)かったよ。 Tôi đã biết việc Tom là bạn trai cũ của Mary rồi. Từ:元(もと)彼(かれ)だってわかるKhớp tự động
忘(わす)れようとすればするほど元(もと)彼(かれ)のこと思(おも)い出(だ)しちゃう。 Càng cố gắng quên đi thì mình lại càng nhớ về người yêu cũ. Từ:忘(わす)れるとすれば元(もと)彼(かれ)思(おも)い出(だ)すちゃうKhớp tự động