Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

元(もと)彼(かれ)

もとかれmotokare

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bạn trai cũ

    EN former boyfriend; ex-boyfriend

    khẩu ngữ

    Xem thêm: 彼(かれ)氏(し)

Câu ví dụ 12

元(もと)カレに裏(うら)切(ぎ)られた。

  • Tôi đã bị người yêu cũ phản bội.

Từ:元(もと)彼(かれ)

Khớp tự động

元(もと)カレが浮気(うわき)をした。

  • Bạn trai cũ của tôi đã ngoại tình.

Từ:元(もと)彼(かれ)浮気(うわき)

Khớp tự động

トムが元(もと)彼(かれ)とより戻(もど)したんだって。

  • Nghe nói Tom đã quay lại với người yêu cũ rồi.

Từ:元(もと)彼(かれ)戻(もど)すだって

Khớp tự động

元(もと)カレの名(な)前(まえ)も思(おも)い出(だ)せないもん。

  • Đến cả tên người yêu cũ mình cũng chẳng nhớ nổi nữa.

Từ:元(もと)彼(かれ)名(な)前(まえ)思(おも)い出(だ)す

Khớp tự động

実(じつ)は元(もと)彼(かれ)とより戻(もど)すことになったんだ。

  • Thật ra mình đã quay lại với người yêu cũ rồi.

Từ:実(じつ)は元(もと)彼(かれ)戻(もど)すことになる

Khớp tự động

間(ま)違(ちが)って、元(もと)カレにこれ送(おく)っちゃった。

  • Mình lỡ gửi cái này cho người yêu cũ mất rồi.

Từ:間(ま)違(ちが)う元(もと)彼(かれ)ちゃった

Khớp tự động

トムはメアリーの元(もと)カレのお兄(にい)ちゃんだよ。

  • Tom là anh trai của bạn trai cũ của Mary.

Từ:元(もと)彼(かれ)お兄(にい)ちゃん

Khớp tự động

トムがメアリーの元(もと)カレだってことが、分(わ)かったよ。

  • Tôi đã biết việc Tom là bạn trai cũ của Mary rồi.

Từ:元(もと)彼(かれ)だってわかる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục