Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ちょい

ちょいchoi

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    một chút

    EN a little; a bit; slightly

    Xem thêm: ちょっと

    満(まん)開(かい)をチョイ過(す)ぎた感(かん)はありましたが、それでも、美(うつく)しい桜(さくら)を満(まん)喫(きつ)してきました。

    • Mặc dù có cảm giác là đã hơi quá thời điểm nở rộ nhất, nhưng tôi vẫn đã được tận hưởng vẻ đẹp của hoa anh đào.
  2. một lát

    EN just a minute; for a moment; briefly

    Xem thêm: ちょっと

    「ちょっと10秒(びょう)待(ま)ってて。忘(わす)れ物(もの)取(と)ってくる」「分(わ)かった。じゃあ10秒(びょう)数(かぞ)えるよ。1、2、3、4、5、6、7、8、9、10! おーい、まだー?」「ちょい、数(かぞ)えるの速(そく)すぎだろ!」

    • “Đợi tớ 10 giây nhé. Tớ đi lấy đồ bỏ quên đã.” “Được rồi. Vậy tớ sẽ đếm 10 giây nha. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10! Ê, vẫn chưa xong à?” “Này, cậu đếm nhanh quá đấy!”
  3. hơi

    EN somewhat; rather; fairly; pretty; quite

    Xem thêm: ちょっと

Câu ví dụ 4

満(まん)開(かい)をチョイ過(す)ぎた感(かん)はありましたが、それでも、美(うつく)しい桜(さくら)を満(まん)喫(きつ)してきました。

  • Mặc dù có cảm giác là đã hơi quá thời điểm nở rộ nhất, nhưng tôi vẫn đã được tận hưởng vẻ đẹp của hoa anh đào.

「ちょっと10秒(びょう)待(ま)ってて。忘(わす)れ物(もの)取(と)ってくる」「分(わ)かった。じゃあ10秒(びょう)数(かぞ)えるよ。1、2、3、4、5、6、7、8、9、10! おーい、まだー?」「ちょい、数(かぞ)えるの速(そく)すぎだろ!」

  • “Đợi tớ 10 giây nhé. Tớ đi lấy đồ bỏ quên đã.” “Được rồi. Vậy tớ sẽ đếm 10 giây nha. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10! Ê, vẫn chưa xong à?” “Này, cậu đếm nhanh quá đấy!”

Đăng nhập để tiếp tục