満(まん)開(かい)をチョイ過(す)ぎた感(かん)はありましたが、それでも、美(うつく)しい桜(さくら)を満(まん)喫(きつ)してきました。 Mặc dù có cảm giác là đã hơi quá thời điểm nở rộ nhất, nhưng tôi vẫn đã được tận hưởng vẻ đẹp của hoa anh đào. Từ:満(まん)開(かい)をちょい過(す)ぎる感(かん)はあるがそれでも美(うつく)しい桜(さくら)満(まん)喫(きつ)する来(く)るĐã xác minh
ちょい足(た)しアレンジで一(いっ)気(き)にうまくなる。 Chỉ cần thêm một chút thôi là món ăn sẽ ngon lên hẳn. Từ:ちょい足(た)しアレンジ一(いっ)気(き)にうまい
「ちょっと10秒(びょう)待(ま)ってて。忘(わす)れ物(もの)取(と)ってくる」「分(わ)かった。じゃあ10秒(びょう)数(かぞ)えるよ。1、2、3、4、5、6、7、8、9、10! おーい、まだー?」「ちょい、数(かぞ)えるの速(そく)すぎだろ!」 “Đợi tớ 10 giây nhé. Tớ đi lấy đồ bỏ quên đã.” “Được rồi. Vậy tớ sẽ đếm 10 giây nha. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10! Ê, vẫn chưa xong à?” “Này, cậu đếm nhanh quá đấy!” Từ:ちょっと待(ま)つ忘(わす)れ物(もの)取(と)ってくるわかるじゃあおおいちょい数(かぞ)える速(そく)
満(まん)開(かい)をチョイ過(す)ぎた感(かん)はありましたが、それでも、美(うつく)しい桜(さくら)を満(まん)喫(きつ)してきました。 Mặc dù có cảm giác là đã hơi quá thời điểm nở rộ nhất, nhưng tôi vẫn đã được tận hưởng vẻ đẹp của hoa anh đào. Từ:満(まん)開(かい)をちょい過(す)ぎる感(かん)はあるがそれでも美(うつく)しい桜(さくら)満(まん)喫(きつ)する来(く)るĐã xác minh
「ちょっと10秒(びょう)待(ま)ってて。忘(わす)れ物(もの)取(と)ってくる」「分(わ)かった。じゃあ10秒(びょう)数(かぞ)えるよ。1、2、3、4、5、6、7、8、9、10! おーい、まだー?」「ちょい、数(かぞ)えるの速(そく)すぎだろ!」 “Đợi tớ 10 giây nhé. Tớ đi lấy đồ bỏ quên đã.” “Được rồi. Vậy tớ sẽ đếm 10 giây nha. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10! Ê, vẫn chưa xong à?” “Này, cậu đếm nhanh quá đấy!” Từ:ちょっと待(ま)つ忘(わす)れ物(もの)取(と)ってくるわかるじゃあおおいちょい数(かぞ)える速(そく)Khớp tự động
ちょい足(た)しアレンジで一(いっ)気(き)にうまくなる。 Chỉ cần thêm một chút thôi là món ăn sẽ ngon lên hẳn. Từ:ちょい足(た)しアレンジ一(いっ)気(き)にうまいKhớp tự động