Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お上(じょう)手(ず)

おじょうずojouzu

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtính từ đuôi -na

    giỏi; thành thạo

    EN skill; proficiency; dexterity

    日(に)本(ほん)語(ご)がお上(じょう)手(ず)ですね。

    • Tiếng Nhật của bạn giỏi quá nhỉ.

    Từ:日(に)本(ほん)語(ご)がお上(じょう)手(ず)ですね

    Đã xác minh

    かけ引(ひ)きがお上(じょう)手(ず)ですね。

    • Bạn thật khéo léo trong việc thương lượng.

    Từ:駆(か)け引(ひ)きがお上(じょう)手(ず)ですね

  2. lời khen ngợi; sự tâng bốc

    EN flattery

    「ついお宅(たく)のバラに見(み)とれてしまってまして。本(ほん)当(とう)に華(はな)やかですこと」「まあ、お上(じょう)手(ず)ねえ。それはどうも」

    • “Tôi lỡ mải mê ngắm nhìn những đóa hồng nhà chị mất rồi. Chúng thực sự rất rực rỡ.” “Ôi, chị khéo miệng quá. Cảm ơn chị nhé.”

    お世(せ)辞(じ)がお上(じょう)手(ず)ね。

    • Khéo nịnh quá nhỉ.

    Từ:お世(せ)辞(じ)お上(じょう)手(ず)

Câu ví dụ 17

日(に)本(ほん)語(ご)がお上(じょう)手(ず)ですね。

  • Tiếng Nhật của bạn giỏi quá nhỉ.

Từ:日(に)本(ほん)語(ご)がお上(じょう)手(ず)ですね

Đã xác minh

「ついお宅(たく)のバラに見(み)とれてしまってまして。本(ほん)当(とう)に華(はな)やかですこと」「まあ、お上(じょう)手(ず)ねえ。それはどうも」

  • “Tôi lỡ mải mê ngắm nhìn những đóa hồng nhà chị mất rồi. Chúng thực sự rất rực rỡ.” “Ôi, chị khéo miệng quá. Cảm ơn chị nhé.”

かけ引(ひ)きがお上(じょう)手(ず)ですね。

  • Bạn thật khéo léo trong việc thương lượng.

Từ:駆(か)け引(ひ)きがお上(じょう)手(ず)ですね

料(りょう)理(り)がお上(じょう)手(ず)と聞(き)いています。

  • Tôi nghe nói là bạn nấu ăn rất giỏi.

Từ:料(りょう)理(り)がお上(じょう)手(ず)と聞(き)く

お世(せ)辞(じ)がお上(じょう)手(ず)ね。

  • Khéo nịnh quá nhỉ.

Từ:お世(せ)辞(じ)お上(じょう)手(ず)

Khớp tự động

とてもお上(じょう)手(ず)ですね。

  • Bạn giỏi quá.

Từ:とてもお上(じょう)手(ず)

Khớp tự động

テニス、お上(じょう)手(ず)ですね。

  • Anh chơi tennis giỏi quá.

Từ:テニスお上(じょう)手(ず)

Khớp tự động

フランス語(ご)お上(じょう)手(ず)ですね。

  • Tiếng Pháp của bạn giỏi quá nhỉ.

Từ:フランス語(ご)お上(じょう)手(ず)

Khớp tự động

縫(ぬ)い物(もの)がとてもお上(じょう)手(ず)ですね。

  • Bạn khéo tay may vá quá.

Từ:縫(ぬ)い物(もの)とてもお上(じょう)手(ず)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục