英(えい)首(しゅ)相(しょう)が来(らい)日(にち)した。 Thủ tướng Anh đã đến Nhật Bản. Từ:英(えい)首(しゅ)相(しょう)来(らい)日(にち)Đã xác minh
英(えい)語(ご)の授(じゅ)業(ぎょう)で、発(はつ)音(おん)の練(れん)習(しゅう)をしました。 Chúng tôi đã luyện phát âm trong giờ học tiếng Anh. Từ:英(えい)授(じゅ)業(ぎょう)発(はつ)音(おん)練(れん)習(しゅう)Đã xác minh
今(こん)度(ど)、英(えい)語(ご)の本(ほん)を読(よ)んでみたいと思(おも)っています。 Tôi đang dự định muốn thử đọc một cuốn sách tiếng Anh vào lần tới. Từ:今(こん)度(ど)英(えい)元(もと)読(よ)むみたい思(おも)うĐã xác minh
この本(ほん)は我(われ)々(われ)英(えい)学(がく)生(せい)にとっては正(まさ)に座(ざ)右(ゆう)の書(しょ)である。 Cuốn sách này thực sự là cuốn sách gối đầu giường đối với những sinh viên tiếng Anh như chúng tôi. Từ:この本(ほん)は我(われ)々(われ)英(えい)学(がく)生(せい)にとってまさに座(ざ)右(ゆう)の書(しょ)であるĐã xác minh
英(えい)首(しゅ)相(しょう)が来(らい)日(にち)した。 Thủ tướng Anh đã đến Nhật Bản. Từ:英(えい)首(しゅ)相(しょう)来(らい)日(にち)Ví dụ của biên tập
英(えい)語(ご)の授(じゅ)業(ぎょう)で、発(はつ)音(おん)の練(れん)習(しゅう)をしました。 Chúng tôi đã luyện phát âm trong giờ học tiếng Anh. Từ:英(えい)授(じゅ)業(ぎょう)発(はつ)音(おん)練(れん)習(しゅう)Ví dụ của biên tập
今(こん)度(ど)、英(えい)語(ご)の本(ほん)を読(よ)んでみたいと思(おも)っています。 Tôi đang dự định muốn thử đọc một cuốn sách tiếng Anh vào lần tới. Từ:今(こん)度(ど)英(えい)元(もと)読(よ)むみたい思(おも)うVí dụ của biên tập