Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

しおらしい

しおらしいshiorashii

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    dịu dàng; nết na; ngọt ngào

    EN meek; gentle; modest; sweet; charming; touching

  2. đáng khen ngợi

    EN praiseworthy; admirable

Câu ví dụ 1

基(き)本(ほん)はアスカがシンジをいじめる。で、たまにキレたシンジがアスカを襲(おそ)う。その時(とき)のアスカはやけにしおらしい。

  • Về cơ bản là Asuka bắt nạt Shinji. Rồi thỉnh thoảng Shinji nổi điên sẽ tấn công Asuka. Những lúc đó, Asuka trở nên cực kỳ ngoan hiền.

Đăng nhập để tiếp tục