Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

言(い)うことを聞(き)く

いうことをきくiukotookiku

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ku)

    nghe lời; vâng lời

    EN to do what one is told to (esp. of a child); to take someone's advice; to listen to what someone says

    Xem thêm: 言(い)うことを聞(き)かない

    黙(だま)って言(い)うことを聞(き)け!

    • Im lặng và nghe lời tao đi!

    Từ:黙(だま)る言(い)うことを聞(き)く

  2. nghe lời; hoạt động theo ý muốn; hoạt động bình thường

    EN to do what one wants something (one's body, legs, etc.) to do; to work as expected (e.g. of a machine); to obey (one); to cooperate

    Ghi chú: thường dùng trong câu phủ định

Câu ví dụ 49

黙(だま)って言(い)うことを聞(き)け!

  • Im lặng và nghe lời tao đi!

Từ:黙(だま)る言(い)うことを聞(き)く

私(わたし)の言(い)うことを聞(き)きなさい。

  • Hãy nghe lời tôi nói.

Từ:私(わたし)言(い)うことを聞(き)くなさい

私(わたし)達(たち)の言(い)うことを聞(き)きなさい。

  • Hãy nghe lời chúng tôi.

Từ:私(わたし)たちの言(い)うことを聞(き)くなさい

彼(かれ)は先(せん)生(せい)の言(い)うことを聴(き)かない。

  • Anh ấy không nghe lời thầy giáo.

Từ:彼(かれ)は先(せん)生(せい)の言(い)うことを聞(き)く

私(わたし)の言(い)うことを聞(き)いてくださいね。

  • Hãy nghe lời tôi nói nhé.

Từ:私(わたし)言(い)うことを聞(き)くくださいね

Đăng nhập để tiếp tục