Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

遊(あそ)びに行(い)く

あそびにいくasobiniiku

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ godan (loại 行(い)く)

    đi chơi; đi tham quan; đi thăm

    EN to go on a trip; to go out to play; to go and visit (a friend)

    Xem thêm: 遊(あそ)びに来(く)る

Câu ví dụ 112

この本(ほん)を読(よ)んでしまったら遊(あそ)びに行(い)っていい?

  • Nếu mình đọc xong cuốn sách này thì mình có thể đi chơi được không?

Từ:この本(ほん)を読(よ)むしまう遊(あそ)びに行(い)くいい

Đã xác minh

遊(あそ)びに行(い)きたい。

  • Mình muốn đi chơi.

Từ:遊(あそ)びに行(い)くタイ

遊(あそ)びに行(い)ってもいい?

  • Mình đến chơi có được không?

Từ:遊(あそ)びに行(い)くもいい

明日(あした)遊(あそ)びに行(い)くからね。

  • Mai mình sang chơi nhé.

Từ:明日(あした)遊(あそ)びに行(い)くからね

パパ遊(あそ)びに行(い)ってもいい?

  • Ba ơi, con đi chơi có được không ạ?

Từ:パパ遊(あそ)びに行(い)くもいい

今(こん)晩(ばん)リサと遊(あそ)びに行(い)くんだ。

  • Tối nay mình sẽ đi chơi với Lisa.

Từ:今(こん)晩(ばん)と遊(あそ)びに行(い)くのだ

外(そと)に遊(あそ)びに行(い)ってもいいですか。

  • Con có thể ra ngoài chơi được không ạ?

Từ:外(そと)に遊(あそ)びに行(い)くもいいですか

去(きょ)年(ねん)みたいに遊(あそ)びに行(い)きましょう。

  • Chúng mình hãy cùng đi chơi như năm ngoái nhé.

Từ:去(きょ)年(ねん)みたい遊(あそ)びに行(い)く

Đăng nhập để tiếp tục