Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

事(じ)務(む)処(しょ)理(り)

じむしょりjimushori

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    xử lý công việc văn phòng; nghiệp vụ hành chính

    EN paperwork

Câu ví dụ 4

事(じ)務(む)処(しょ)理(り)が渋(じゅう)滞(たい)している。

  • Công việc hành chính đang bị đình trệ.

Từ:事(じ)務(む)処(しょ)理(り)渋(じゅう)滞(たい)

Ví dụ của biên tập

新(あたら)しいシステムを導(どう)入(にゅう)することで、事(じ)務(む)処(しょ)理(り)は部(ぶ)署(しょ)**ぐるみ**効(こう)率(りつ)化(か)される予(よ)定(てい)です。

  • Bằng việc đưa vào sử dụng hệ thống mới, việc xử lý hành chính dự kiến sẽ được tối ưu hóa trong toàn bộ bộ phận.

全(すべ)ての事(じ)務(む)処(しょ)理(り)をやってる暇(ひま)なんてないよ。

  • Mình không có thời gian để làm hết tất cả các công việc giấy tờ đâu.

Từ:すべて事(じ)務(む)処(しょ)理(り)暇(ひま)なんて

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục