Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

サークル活(かつ)動(どう)

サークルかつどうsaakurukatsudou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hoạt động câu lạc bộ; hoạt động nhóm

    EN club activities; group activities

Câu ví dụ 6

私(わたし)の大(だい)学(がく)時(じ)代(だい)と言(い)えば、サークル活(かつ)動(どう)で多(おお)くの経(けい)験(けん)を積(つ)んだ。

  • Nói về thời đại đại học của tôi, tôi đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm thông qua các hoạt động câu lạc bộ.

留(りゅう)学(がく)生(せい)は、サークル活(かつ)動(どう)を通(つう)じて日(に)本(ほん)文(ぶん)化(か)を体(たい)験(けん)することができます。

  • Sinh viên quốc tế có thể trải nghiệm văn hóa Nhật Bản thông qua các hoạt động câu lạc bộ.

Từ:留(りゅう)学(がく)生(せい)サークル活(かつ)動(どう)体(たい)験(けん)ことができる

Ví dụ của biên tập

先(せん)輩(ぱい)から誘(さそ)われたのがきっかけで、サークル活(かつ)動(どう)に参(さん)加(か)するようになりました。

  • Mình bắt đầu tham gia các hoạt động của câu lạc bộ nhờ được tiền bối rủ rê.

Từ:先(せん)輩(ぱい)きっかけサークル活(かつ)動(どう)参(さん)加(か)ようになる

Ví dụ của biên tập

学(がく)生(せい)たちは、大(だい)学(がく)生(せい)活(かつ)で孤(こ)立(りつ)しないように、サークル活(かつ)動(どう)に積(せっ)極(きょく)的(てき)に参(さん)加(か)しています。

  • Các sinh viên đang tích cực tham gia vào các hoạt động câu lạc bộ để không bị cô lập trong đời sống đại học.

高(こう)齢(れい)者(しゃ)施(し)設(せつ)では、介(かい)護(ご)士(し)が日(にち)常(じょう)生(せい)活(かつ)のサポートを提(てい)供(きょう)していますが、趣(しゅ)味(み)のサークル活(かつ)動(どう)も充(じゅう)実(じつ)しています。

  • Tại các cơ sở dành cho người cao tuổi, các nhân viên chăm sóc cung cấp sự hỗ trợ cho cuộc sống hàng ngày, nhưng các hoạt động câu lạc bộ sở thích cũng rất phong phú.

Đăng nhập để tiếp tục