Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

生(せい)命(めい)体(たい)

せいめいたいseimeitai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sinh vật

    EN life form; life-form

Câu ví dụ 4

この宇(う)宙(ちゅう)には知(ち)的(てき)生(せい)命(めい)体(たい)が存(そん)在(ざい)するのはまず間(ま)違(ちが)いないと思(おも)うが、その生(せい)命(めい)体(たい)が地(ち)球(きゅう)に来(く)る可(か)能(のう)性(せい)は殆(ほとん)ど無(な)し。

  • Tôi nghĩ gần như chắc chắn là có sự sống thông minh tồn tại trong vũ trụ này, nhưng khả năng sự sống đó đến Trái Đất là hầu như không có.

火(か)星(せい)に生(せい)命(めい)体(たい)が住(す)んでいる可(か)能(のう)性(せい)があると思(おも)いますか。

  • Bạn có nghĩ rằng có khả năng có sinh vật sống đang cư trú trên sao Hỏa không?

Từ:火(か)星(せい)生(せい)命(めい)体(たい)住(す)む可(か)能(のう)性(せい)思(おも)う

Khớp tự động

あらゆる生(せい)命(めい)体(たい)が絶(ぜつ)滅(めつ)したかにみえた。

  • Dường như mọi sinh vật đã tuyệt chủng.

Từ:あらゆる生(せい)命(めい)体(たい)絶(ぜつ)滅(めつ)

Khớp tự động

火(か)星(せい)に生(せい)命(めい)体(たい)がいるの?それともいたの?

  • Có sự sống trên sao Hỏa không? Hay là đã từng có?

Từ:火(か)星(せい)生(せい)命(めい)体(たい)それとも

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục