Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

立(た)たす

たたすtatasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)nội động từ

    làm cho đứng dậy; nâng đỡ; khơi dậy

    EN to help a person stand; to get someone to their feet; to raise; to rouse

    cổ

Câu ví dụ 4

彼(かれ)らの事(じ)業(ぎょう)は、資(し)金(きん)調(ちょう)達(たつ)がうまくいかないと危(き)急(きゅう)存(そん)亡(ぼう)の瀬(せ)戸(と)際(ぎわ)に立(た)たされるだろう。

  • Công việc kinh doanh của họ sẽ đứng trước bờ vực sinh tử nếu việc huy động vốn không suôn sẻ.

トムはメアリーの振(ふ)る舞(ま)いに苛立(いらだ)たせられていた。

  • Tom cảm thấy bực bội trước cách hành xử của Mary.

Từ:振(ふ)る舞(ま)いれる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục