Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

大(おお)金(がね)持(も)ち

おおがねもちooganemochi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người rất giàu; đại gia

    EN very rich person; the super rich

Câu ví dụ 20

彼(かれ)は大(おお)金(がね)持(も)ちだ。

  • Anh ấy rất giàu.

Từ:彼(かれ)は大(おお)金(がね)持(も)ちだ

彼(かれ)は大(おお)金(がね)持(も)ちだそうだ。

  • Nghe nói anh ấy rất giàu.

Từ:彼(かれ)は大(おお)金(がね)持(も)ちだそうだ

彼(かれ)は昔(むかし)大(おお)金(がね)持(も)ちだった。

  • Anh ấy đã từng rất giàu có.

Từ:彼(かれ)は昔(むかし)大(おお)金(がね)持(も)ちだ

彼(かれ)はべらぼうな大(おお)金(がね)持(も)ちだ。

  • Anh ấy là một người cực kỳ giàu có.

Từ:彼(かれ)はべらぼう大(おお)金(がね)持(も)ちだ

彼(かれ)はかつては大(おお)金(がね)持(も)ちであったようだ。

  • Có vẻ như anh ấy đã từng là một người rất giàu có.

Từ:彼(かれ)はかつて大(おお)金(がね)持(も)ちであるようだ

若(わか)い頃(ころ)は大(おお)金(がね)持(も)ちになるという空(くう)中(ちゅう)楼(ろう)閣(かく)を組(く)んでいたが、今(いま)では地(じ)道(みち)に働(はたら)くことの価(か)値(ち)を知(し)っている。

  • Khi còn trẻ, tôi từng xây dựng những lâu đài trên không về việc sẽ trở nên giàu có, nhưng giờ đây tôi đã biết giá trị của việc làm việc chăm chỉ.

Đăng nhập để tiếp tục