Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

水(みず)しぶき

みずしぶきmizushibuki

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bọt nước; tia nước

    EN splash (of water); spray

Câu ví dụ 9

波(なみ)は岩(いわ)に水(みず)しぶきをかけた。

  • Những con sóng bắn tung tóe nước vào tảng đá.

Từ:波(なみ)は岩(いわ)に水(みず)しぶきをかける

Đã xác minh

水(みず)しぶきがぴちゃんと肌(はだ)に当(あ)たる。

  • Những tia nước bắn nhẹ lên da tôi.

Từ:水(みず)しぶきぴちゃん肌(はだ)当(あ)たる

Ví dụ của biên tập

プールに飛(と)び込(こ)むと、ドボンと水(みず)しぶきが上(あ)がった。

  • Khi nhảy xuống hồ bơi, một tiếng tõm vang lên và nước bắn tung tóe.

Từ:プール飛(と)び込(こ)むドブン水(みず)しぶき上(あ)がる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は水(みず)場(じょう)で足(あし)を踏(ふ)み入(い)れたら、水(みず)しぶきがぴしゃんと飛(と)び散(ち)った。

  • Ngay khi anh ấy bước vào khu vực rửa, nước bắn tung tóe lên.

Từ:彼(かれ)水(みず)場(ば)水(みず)しぶきピシャン飛(と)び散(ち)る

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục