Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

地(ち)域(いき)経(けい)済(ざい)

ちいきけいざいchiikikeizai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kinh tế vùng; kinh tế địa phương

    EN regional economy; local economy

Câu ví dụ 23

このままでは、地(ち)域(いき)経(けい)済(ざい)が衰(すい)退(たい)し、雇(こ)用(よう)が失(うしな)わしかねない。

  • Nếu cứ tiếp tục thế này, kinh tế địa phương có thể sẽ suy thoái và việc làm có nguy cơ bị mất đi.

Từ:このまま地(ち)域(いき)経(けい)済(ざい)衰(すい)退(たい)雇(こ)用(よう)しかねない

Ví dụ của biên tập

観(かん)光(こう)客(きゃく)の増(ぞう)加(か)に伴(ともな)い、地(ち)域(いき)経(けい)済(ざい)の活(かっ)性(せい)化(か)が期(き)待(たい)されています。

  • Cùng với sự gia tăng của khách du lịch, việc thúc đẩy kinh tế địa phương đang được kỳ vọng.

新(あたら)しい政(せい)策(さく)は、地(ち)域(いき)経(けい)済(ざい)に大(おお)きな影(えい)響(きょう)を与(あた)える可(か)能(のう)性(せい)があります。

  • Chính sách mới có khả năng sẽ gây ra ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế khu vực.

この地(ち)域(いき)の産(さん)業(ぎょう)構(こう)造(ぞう)から言(い)えば、観(かん)光(こう)業(ぎょう)が地(ち)域(いき)経(けい)済(ざい)を支(ささ)えている。

  • Xét về cấu trúc ngành công nghiệp của khu vực này, ngành du lịch đang hỗ trợ nền kinh tế địa phương.

彼(か)の貢(こう)献(けん)は計(はか)り知(し)れないが、とりわけ地(ち)域(いき)経(けい)済(ざい)の活(かっ)性(せい)化(か)に尽(じん)力(りょく)した。

  • Đóng góp của anh ấy là vô hạn, nhưng đặc biệt là đã nỗ lực hết mình trong việc thúc đẩy kinh tế địa phương.

Đăng nhập để tiếp tục