Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

危(き)篤(とく)状(じょう)態(たい)

きとくじょうたいkitokujoutai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tình trạng nguy kịch

    EN critical condition

Câu ví dụ 5

看(かん)護(ご)婦(ふ)は、患(かん)者(じゃ)が危(き)篤(とく)状(じょう)態(たい)なので、病(びょう)室(しつ)に入(はい)らないようにと私(わたし)たちに言(い)った。

  • Y tá nói với chúng tôi rằng đừng vào phòng bệnh vì bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch.

彼(かれ)は危(き)篤(とく)状(じょう)態(たい)だった。

  • Anh ấy đang trong tình trạng nguy kịch.

Từ:彼(かれ)は危(き)篤(とく)状(じょう)態(たい)だ

その患(かん)者(じゃ)は危(き)篤(とく)状(じょう)態(たい)だ。

  • Bệnh nhân đó đang trong tình trạng nguy kịch.

Từ:その患(かん)者(じゃ)は危(き)篤(とく)状(じょう)態(たい)だ

病(びょう)気(き)の少(しょう)年(ねん)は危(き)篤(とく)状(じょう)態(たい)だ。

  • Cậu bé bị bệnh đang trong tình trạng nguy kịch.

Từ:病(びょう)気(き)少(しょう)年(ねん)は危(き)篤(とく)状(じょう)態(たい)だ

Đăng nhập để tiếp tục