Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

類(るい)する

るいするruisuru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ する (loại đặc biệt)nội động từ

    tương tự; giống với

    EN to be similar (to); to be akin (to); to be like

Câu ví dụ 2

すべて人(ひと)は、人(じん)種(しゅ)、皮(ひ)膚(ふ)の色(いろ)、性(せい)、言(げん)語(ご)、宗(しゅう)教(きょう)、政(せい)治(じ)上(じょう)その他(た)の意(い)見(けん)、国(こく)民(みん)的(てき)若(も)しくは社(しゃ)会(かい)的(てき)出(しゅっ)身(しん)、財(ざい)産(さん)、門(もん)地(ち)その他(た)の地(ち)位(い)又(また)はこれに類(るい)するいかなる事(じ)由(ゆう)による差(さ)別(べつ)をも受(う)けることなく、この宣(せん)言(げん)に掲(かか)げるすべての権(けん)利(り)と自(じ)由(ゆう)とを享(きょう)有(ゆう)することができる。

  • Mọi người đều được hưởng tất cả các quyền và tự do được nêu trong Tuyên ngôn này mà không có bất kỳ sự phân biệt đối xử nào về chủng tộc, màu da, giới tính, ngôn ngữ, tôn giáo, quan điểm chính trị hoặc các quan điểm khác, nguồn gốc quốc gia hoặc xã hội, tài sản, xuất thân hoặc địa vị khác, hoặc bất kỳ lý do nào tương tự.

Đăng nhập để tiếp tục