Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

専(せん)門(もん)分(ぶん)野(や)

せんもんぶんやsenmonbun'ya

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    lĩnh vực chuyên môn

    EN area of expertise; (one's) field; (one's) line

Câu ví dụ 5

専(せん)門(もん)分(ぶん)野(や)が極(きょく)端(たん)に狭(せま)い研(けん)究(きゅう)者(しゃ)は、まるで鍵(かぎ)の穴(あな)から天(てん)を覗(のぞ)くような視(し)点(てん)しか持(も)っていない。

  • Những nhà nghiên cứu có lĩnh vực chuyên môn cực kỳ hẹp chỉ có tầm nhìn giống như đang nhìn ngắm bầu trời qua lỗ khóa vậy.

彼(かれ)は専(せん)門(もん)分(ぶん)野(や)にこだわりすぎて、全(ぜん)体(たい)像(ぞう)を見(み)失(うしな)い、まるで管(くだ)を以(もっ)て天(てん)を窺(うかが)うような視(し)点(てん)に陥(おちい)っている。

  • Anh ấy quá chú trọng vào lĩnh vực chuyên môn của mình đến mức đánh mất đi cái nhìn tổng thể, và rơi vào một góc nhìn hạn hẹp giống như kẻ đang cố nhìn bầu trời qua một chiếc ống.

彼(かれ)は専(せん)門(もん)分(ぶん)野(や)以(い)外(がい)には全(まった)く関(かん)心(しん)がなく、針(はり)の穴(あな)から天(てん)を覗(のぞ)くような視(し)野(や)の狭(せま)さでしか物(もの)事(ごと)を判(はん)断(だん)できない。

  • Anh ấy hoàn toàn không có hứng thú với bất kỳ lĩnh vực nào ngoài chuyên môn của mình, và chỉ có thể đánh giá mọi việc với tầm nhìn hạn hẹp như thể đang nhìn bầu trời qua lỗ kim.

Đăng nhập để tiếp tục