Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

2年生(にねんせい)

にねんせいninensei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sinh viên năm hai

    EN second-year student; second-year pupil

    彼(かれ)は二(に)年(ねん)生(せい)に編(へん)入(にゅう)しました。

    • Anh ấy đã chuyển tiếp vào năm thứ hai.

    Từ:彼(かれ)2年生(にねんせい)編(へん)入(にゅう)

  2. hai năm một lần

    EN biennial; biennial plant

    viết tắtthực vật học

    Xem thêm: 二(に)年(ねん)生(せい)植(しょく)物(ぶつ)

Câu ví dụ 6

おまえの従(じゅう)姉(し)だったよな。二(に)年(ねん)生(せい)、現(げん)生(せい)徒(と)会(かい)役(やく)員(いん)。部(ぶ)活(かつ)はバスケで、副(ふく)キャプテンを務(つと)めてる。

  • Cô ấy là chị họ của cậu đúng không? Sinh viên năm hai, hiện là thành viên hội học sinh. Câu lạc bộ là bóng rổ, và cô ấy đang giữ chức đội phó.

彼(かれ)は二(に)年(ねん)生(せい)に編(へん)入(にゅう)しました。

  • Anh ấy đã chuyển tiếp vào năm thứ hai.

Từ:彼(かれ)2年生(にねんせい)編(へん)入(にゅう)

Ví dụ của biên tập

一(いち)年(ねん)生(せい)の生(せい)徒(と)は、二(に)年(ねん)生(せい)の生(せい)徒(と)より授(じゅ)業(ぎょう)への集(しゅう)中(ちゅう)力(りょく)が低(ひく)い。

  • Học sinh năm nhất có mức độ tập trung trong giờ học thấp hơn học sinh năm hai.

私(わたし)は中(ちゅう)学(がく)二(に)年(ねん)生(せい)です。

  • Em là học sinh lớp 8.

Từ:私(わたし)中(ちゅう)学(がく)2年生(にねんせい)

Khớp tự động

今(こん)年(ねん)度(ど)の入(にゅう)学(がく)式(しき)の前(ぜん)日(じつ)に、昨(さく)年(ねん)度(ど)入(にゅう)学(がく)式(しき)ができなかった新(しん)2年(ねん)生(せい)の為(ため)の入(にゅう)学(がく)式(しき)をするなんて、粋(いき)な計(けい)らいだね。

  • Thật là một sự sắp xếp tinh tế khi tổ chức lễ nhập học cho các em học sinh lớp 2 mới, những người đã không thể tham dự lễ nhập học năm ngoái, vào ngay ngày trước lễ nhập học của năm học này nhỉ.

Đăng nhập để tiếp tục