彼(かれ)は二(に)年(ねん)生(せい)に編(へん)入(にゅう)しました。 Anh ấy đã chuyển tiếp vào năm thứ hai. Từ:彼(かれ)2年生(にねんせい)編(へん)入(にゅう)
マイクは高(こう)校(こう)二(に)年(ねん)生(せい)でアンも同(どう)学(がく)年(ねん)だ。 Mike là học sinh lớp 11 và Ann cũng cùng khối lớp đó. Từ:は高(こう)校(こう)2年生(にねんせい)でも同(どう)学(がく)年(ねん)だ
おまえの従(じゅう)姉(し)だったよな。二(に)年(ねん)生(せい)、現(げん)生(せい)徒(と)会(かい)役(やく)員(いん)。部(ぶ)活(かつ)はバスケで、副(ふく)キャプテンを務(つと)めてる。 Cô ấy là chị họ của cậu đúng không? Sinh viên năm hai, hiện là thành viên hội học sinh. Câu lạc bộ là bóng rổ, và cô ấy đang giữ chức đội phó. Từ:お前(まえ)の従(じゅう)姉(し)だよな2年生(にねんせい)現(げん)生(せい)徒(と)会(かい)役(やく)員(いん)部(ぶ)活(かつ)はバスケで副(ふく)キャプテンを勤(つと)めるĐã xác minh
マイクは高(こう)校(こう)二(に)年(ねん)生(せい)でアンも同(どう)学(がく)年(ねん)だ。 Mike là học sinh lớp 11 và Ann cũng cùng khối lớp đó. Từ:は高(こう)校(こう)2年生(にねんせい)でも同(どう)学(がく)年(ねん)だ
彼(かれ)は二(に)年(ねん)生(せい)に編(へん)入(にゅう)しました。 Anh ấy đã chuyển tiếp vào năm thứ hai. Từ:彼(かれ)2年生(にねんせい)編(へん)入(にゅう)Ví dụ của biên tập
一(いち)年(ねん)生(せい)の生(せい)徒(と)は、二(に)年(ねん)生(せい)の生(せい)徒(と)より授(じゅ)業(ぎょう)への集(しゅう)中(ちゅう)力(りょく)が低(ひく)い。 Học sinh năm nhất có mức độ tập trung trong giờ học thấp hơn học sinh năm hai. Từ:1年生(いちねんせい)生(せい)徒(と)2年生(にねんせい)授(じゅ)業(ぎょう)集(しゅう)中(ちゅう)力(りょく)低(ひく)いVí dụ của biên tập
今(こん)年(ねん)度(ど)の入(にゅう)学(がく)式(しき)の前(ぜん)日(じつ)に、昨(さく)年(ねん)度(ど)入(にゅう)学(がく)式(しき)ができなかった新(しん)2年(ねん)生(せい)の為(ため)の入(にゅう)学(がく)式(しき)をするなんて、粋(いき)な計(けい)らいだね。 Thật là một sự sắp xếp tinh tế khi tổ chức lễ nhập học cho các em học sinh lớp 2 mới, những người đã không thể tham dự lễ nhập học năm ngoái, vào ngay ngày trước lễ nhập học của năm học này nhỉ. Từ:今(こん)年(ねん)度(ど)入(にゅう)学(がく)式(しき)前(ぜん)日(じつ)昨(さく)年(ねん)度(ど)できる新(しん)2年生(にねんせい)ためなんて粋(いき)計(はか)らいKhớp tự động