Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

頭(あたま)に入(い)れる

あたまにいれるatamaniireru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    ghi nhớ; học thuộc lòng

    EN to keep in mind; to memorize

Câu ví dụ 5

そのことを頭(あたま)に入(い)れておきなさい。

  • Hãy ghi nhớ điều đó.

Từ:そのことを頭(あたま)に入(い)れる置(お)く

外(がい)国(こく)人(じん)は一(いっ)般(ぱん)に日(に)本(ほん)人(じん)がお互(たが)いに相(あい)手(て)に言(い)わなければならないほどのお世(せ)辞(じ)を必(ひつ)要(よう)としないのである。これは頭(あたま)に入(い)れておいていいことである。

  • Người nước ngoài nhìn chung không cần những lời nịnh nọt đến mức phải nói với nhau như người Nhật. Bạn có thể ghi nhớ điều này.

Đăng nhập để tiếp tục