Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

多(た)情(じょう)仏(ぶっ)心(しん)

たじょうぶっしんtajoubusshin

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tâm tính đa tình nhưng nhân hậu

    EN fickle but kind-hearted

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    彼(かれ)は多(た)情(じょう)仏(ぶっ)心(しん)で、すぐに人(ひと)を信(しん)じてしまう傾(けい)向(こう)がある。

    • Anh ấy là người có lòng nhân từ và bác ái, nên có xu hướng rất dễ tin tưởng người khác.

    Từ:彼(かれ)多(た)情(じょう)仏(ぶっ)心(しん)すぐに人(ひと)信(しん)じるしまう傾(けい)向(こう)

    Đã xác minh

    彼(かの)女(じょ)は少(すこ)し多(た)情(じょう)仏(ぶっ)心(しん)なところがあり、つい困(こま)っている人(ひと)に手(て)を差(さ)し伸(の)べてしまう。

    • Cô ấy có một chút lòng trắc ẩn quá mức, nên cứ vô tình đưa tay ra giúp đỡ những người đang gặp khó khăn.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)は多(た)情(じょう)仏(ぶっ)心(しん)で、すぐに人(ひと)を信(しん)じてしまう傾(けい)向(こう)がある。

  • Anh ấy là người có lòng nhân từ và bác ái, nên có xu hướng rất dễ tin tưởng người khác.

Từ:彼(かれ)多(た)情(じょう)仏(ぶっ)心(しん)すぐに人(ひと)信(しん)じるしまう傾(けい)向(こう)

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)は少(すこ)し多(た)情(じょう)仏(ぶっ)心(しん)なところがあり、つい困(こま)っている人(ひと)に手(て)を差(さ)し伸(の)べてしまう。

  • Cô ấy có một chút lòng trắc ẩn quá mức, nên cứ vô tình đưa tay ra giúp đỡ những người đang gặp khó khăn.

Đăng nhập để tiếp tục