Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

多(た)面(めん)的(てき)

ためんてきtamenteki

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    đa diện; nhiều mặt

    EN multifaceted; versatile

Câu ví dụ 5

彼(かれ)は、いわゆる多(た)面(めん)的(てき)な才(さい)能(のう)を持(も)っています。

  • Anh ấy có cái gọi là tài năng đa diện.

Từ:彼(かれ)いわゆる多(た)面(めん)的(てき)才(さい)能(のう)持(も)つ

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)の人(ひと)柄(がら)は、明(あか)るい時(とき)もあれば、内(ない)向(こう)的(てき)な時(とき)もあり、多(た)面(めん)的(てき)な魅(み)力(りょく)がある。

  • Tính cách của anh ấy có sức hút đa diện, có lúc vui vẻ, nhưng cũng có lúc nội tâm.

Từ:明(あか)るい時(とき)内(ない)向(こう)的(てき)多(た)面(めん)的(てき)魅(み)力(りょく)

Ví dụ của biên tập

統(とう)合(ごう)医(い)療(りょう) とは、個(こ)人(じん)差(さ)を重(じゅう)視(し)して、現(げん)代(だい)西(せい)洋(よう)医(い)学(がく)を基(もと)にした科(か)学(がく)的(てき)な先(せん)端(たん)医(い)療(りょう)から伝(でん)統(とう)医(い)学(がく)、自(し)然(ぜん)療(りょう)法(ほう)といったさまざまな治(ち)療(りょう)法(ほう)を積(せっ)極(きょく)的(てき)に取(と)り入(い)れ、多(た)面(めん)的(てき)に組(く)み合(あ)わせた医(い)療(りょう)です。

  • Y học tích hợp là một phương pháp y tế kết hợp đa diện các phương pháp điều trị khác nhau bằng cách chú trọng vào sự khác biệt của từng cá nhân, đồng thời chủ động áp dụng từ các phương pháp y học tiên tiến dựa trên cơ sở khoa học của y học hiện đại phương Tây cho đến y học cổ truyền và liệu pháp tự nhiên.

Đăng nhập để tiếp tục