多面的
ためんてきtamenteki
Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -na
đa diện; nhiều mặt
EN multifaceted; versatile
Câu ví dụ 5
統合医療 とは、個人差を重視して、現代西洋医学を基にした科学的な先端医療から伝統医学、自然療法といったさまざまな治療法を積極的に取り入れ、多面的に組み合わせた医療です。
- Y học tích hợp là một phương pháp y tế kết hợp đa diện các phương pháp điều trị khác nhau bằng cách chú trọng vào sự khác biệt của từng cá nhân, đồng thời chủ động áp dụng từ các phương pháp y học tiên tiến dựa trên cơ sở khoa học của y học hiện đại phương Tây cho đến y học cổ truyền và liệu pháp tự nhiên.
