Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

遅(おそ)かれ早(はや)かれ

おそかれはやかれosokarehayakare

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtrạng từ

    sớm muộn gì cũng

    EN sooner or later

Câu ví dụ 41

遅(おそ)かれ早(はや)かれ彼(かれ)は破(は)滅(めつ)する。

  • Sớm hay muộn thì anh ta cũng sẽ bị hủy hoại thôi.

Từ:遅(おそ)かれ早(はや)かれ彼(かれ)は破(は)滅(めつ)する

Đã xác minh

彼(かれ)は遅(おそ)かれ早(はや)かれ戻(もど)ってくるよ。

  • Sớm muộn gì anh ấy cũng sẽ quay lại thôi.

Từ:彼(かれ)は遅(おそ)かれ早(はや)かれ戻(もど)ってくるよ

遅(おそ)かれ早(はや)かれ私(わたし)たちは皆(みな)死(し)ぬのだ。

  • Sớm hay muộn thì tất cả chúng ta đều sẽ chết.

Từ:遅(おそ)かれ早(はや)かれ私(わたし)たちはみな死(し)ぬのだ

彼(かれ)は遅(おそ)かれ早(はや)かれやってくるだろう。

  • Sớm muộn gì anh ấy cũng sẽ đến thôi.

Từ:彼(かれ)は遅(おそ)かれ早(はや)かれやってくるだろう

Đăng nhập để tiếp tục