Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

鰥(かん)寡(か)孤(こ)独(どく)

かんかこどくkankakodoku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    những người cô độc không nơi nương tựa; những người không có người thân thích

    EN with no one upon whom to depend; utter loneliness; the lonely and the helpless; people who have no kith or kin

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    地(ち)方(ほう)の過(か)疎(そ)化(か)が進(すす)み、多(おお)くの地(ち)域(いき)で鰥(かん)寡(か)孤(こ)独(どく)の高(こう)齢(れい)者(しゃ)が増(ふ)えているという問(もん)題(だい)が指(し)摘(てき)されている。

    • Vấn đề đã được chỉ ra rằng tình trạng giảm dân số ở các địa phương đang tiến triển, và số lượng người cao tuổi sống cô độc đang gia tăng ở nhiều khu vực.

    高(こう)齢(れい)の父(ちち)を亡(な)くし、親(しん)戚(せき)も遠(とお)く離(はな)れた場(ば)所(しょ)に住(す)むため、彼(かの)女(じょ)はまさに鰥(かん)寡(か)孤(こ)独(どく)の身(み)となってしまった。

    • Vì người cha già đã qua đời và họ hàng cũng sống ở nơi xa xôi, cô ấy thực sự đã trở thành một người sống cô độc không nơi nương tựa.

Câu ví dụ 2

地(ち)方(ほう)の過(か)疎(そ)化(か)が進(すす)み、多(おお)くの地(ち)域(いき)で鰥(かん)寡(か)孤(こ)独(どく)の高(こう)齢(れい)者(しゃ)が増(ふ)えているという問(もん)題(だい)が指(し)摘(てき)されている。

  • Vấn đề đã được chỉ ra rằng tình trạng giảm dân số ở các địa phương đang tiến triển, và số lượng người cao tuổi sống cô độc đang gia tăng ở nhiều khu vực.

高(こう)齢(れい)の父(ちち)を亡(な)くし、親(しん)戚(せき)も遠(とお)く離(はな)れた場(ば)所(しょ)に住(す)むため、彼(かの)女(じょ)はまさに鰥(かん)寡(か)孤(こ)独(どく)の身(み)となってしまった。

  • Vì người cha già đã qua đời và họ hàng cũng sống ở nơi xa xôi, cô ấy thực sự đã trở thành một người sống cô độc không nơi nương tựa.

Đăng nhập để tiếp tục