Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

達(たっ)観(かん)

たっかんtakkan

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    cái nhìn triết học; sự thấu hiểu triết lý

    EN philosophical view; looking at philosophically

    だれにも不(ふ)満(まん)の種(たね)はある。だが、それを達(たっ)観(かん)できるのは、ごく少(しょう)数(すう)の人(ひと)だけだ。

    • Ai cũng có những nỗi bất mãn riêng. Thế nhưng, chỉ có một số rất ít người mới có thể nhìn nhận điều đó một cách thấu đáo.
  2. cái nhìn xa trông rộng

    EN long view; farsighted view

Câu ví dụ 3

だれにも不(ふ)満(まん)の種(たね)はある。だが、それを達(たっ)観(かん)できるのは、ごく少(しょう)数(すう)の人(ひと)だけだ。

  • Ai cũng có những nỗi bất mãn riêng. Thế nhưng, chỉ có một số rất ít người mới có thể nhìn nhận điều đó một cách thấu đáo.

Đăng nhập để tiếp tục