Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

三(さん)代(だい)

さんだいsandai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    ba thế hệ; ba thời kỳ

    EN three generations; three periods

    祖(そ)父(ふ)、父(ちち)、そして私(わたし)という三(さん)代(だい)にわたって、この家(いえ)は同(おな)じ商(しょう)売(ばい)を続(つづ)けてきました。

    • Qua ba thế hệ, từ ông nội, cha, cho đến tôi, ngôi nhà này đã duy trì cùng một công việc kinh doanh.
  2. thế hệ thứ ba

    EN third generation

Câu ví dụ 4

彼(かれ)は老舗(しにせ)のすし屋(や)の三(さん)代(だい)目(め)だ。

  • Anh ấy là đời thứ ba của một tiệm sushi lâu đời.

Từ:彼(かれ)老舗(しにせ)寿(す)司(し)屋(や)三(さん)代(だい)

Ví dụ của biên tập

祖(そ)父(ふ)、父(ちち)、そして私(わたし)という三(さん)代(だい)にわたって、この家(いえ)は同(おな)じ商(しょう)売(ばい)を続(つづ)けてきました。

  • Qua ba thế hệ, từ ông nội, cha, cho đến tôi, ngôi nhà này đã duy trì cùng một công việc kinh doanh.

この店(みせ)は親(おや)子(こ)三(さん)代(だい)で続(つづ)いています。

  • Cửa hàng này đã duy trì qua ba thế hệ từ cha mẹ đến con cái.

Từ:店(みせ)親(おや)子(こ)三(さん)代(だい)続(つづ)いて

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục