Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

見(み)立(た)て

みたてmitate

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự lựa chọn; sự tuyển chọn

    EN choice; selection

    母(はは)の見(み)立(た)てでネクタイを買(か)った。

    • Tôi đã mua cà vạt theo sự lựa chọn của mẹ.

    Từ:母(はは)見(み)立(た)てネクタイ買(か)う

    Đã xác minh
  2. chẩn đoán; kết luận y khoa

    EN diagnosis; medical opinion

    医(い)者(しゃ)の見(み)立(た)てでは軽(かる)い風邪(かぜ)だ。

    • Theo chẩn đoán của bác sĩ thì đây chỉ là cảm lạnh nhẹ.

    Từ:医(い)者(しゃ)見(み)立(た)て軽(かる)い風邪(かぜ)

    Đã xác minh
  3. sự đánh giá; sự ước tính; nhận định

    EN judgement; opinion; estimation

  4. sự ví von; sự so sánh

    EN comparison (in haiku, tanka, etc.); likening

Câu ví dụ 6

雪(ゆき)を花(はな)に見(み)立(た)てた和(わ)歌(か)。

  • Bài thơ waka ví tuyết như hoa.

Từ:雪(ゆき)花(はな)見(み)立(た)て和(わ)歌(か)

Ví dụ của biên tập

医(い)者(しゃ)の見(み)立(た)てでは軽(かる)い風邪(かぜ)だ。

  • Theo chẩn đoán của bác sĩ thì đây chỉ là cảm lạnh nhẹ.

Từ:医(い)者(しゃ)見(み)立(た)て軽(かる)い風邪(かぜ)

Ví dụ của biên tập

母(はは)の見(み)立(た)てでネクタイを買(か)った。

  • Tôi đã mua cà vạt theo sự lựa chọn của mẹ.

Từ:母(はは)見(み)立(た)てネクタイ買(か)う

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục